Giáo trình An toàn thực phẩm (Phần 2)

Điều 34 (Luật ATTP): Đối tượng, điều kiện cấp, thu hồi Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
1. Cơ sở được cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm khi có đủ
các điều kiện sau đây:
a) Có đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm phù hợp với từng loại hình sản xuất,
kinh doanh thực phẩm theo quy định tại Chương IV của Luật này;
b) Có đăng ký ngành nghề, nghề kinh doanh thực phẩm trong giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh.
2. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
khi không đủ điều kiện quy định.
Đối tượng không phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP: (Điều 12 – NĐ
38):
1. Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
2. Kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
3. Bán hàng rong
4. Kinh doanh TP bao gói sẵn không yêu cầu điều kiện bảo quản đặc biệt theo quy
định. 
pdf 61 trang thiennv 09/11/2022 4760
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình An toàn thực phẩm (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_an_toan_thuc_pham_phan_2.pdf

Nội dung text: Giáo trình An toàn thực phẩm (Phần 2)

  1. Điều6 : Hồ sơ CBPHQĐATTP đối với sản phẩm chưa có QCKT 1. Đối với sản phẩm nhập khẩu (trừ TPCN và tăng cường vi chất), hồ sơ gồm: (1) Bản CBPHQ Đ ATTP nhập khẩu (M02c) (2) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (M 03a hoặc M03c) (3) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn (do phòng kiểm nghiệm được chỉ định, phòng kiểm nghiệm độc lập hoặc phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ). (4) Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (5) Mẫu nhãn sản phẩm lưu hành tại nước xuất xứ và nhãn phụ bằng tiếng Việt (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (6) Mẫu sản phẩm hoàn chỉnh đối với sản phẩm lần đầu tiên nhập khẩu vào Việt Nam để đối chiếu khi nộp hồ sơ; (7) Giấy đăng ký kinh doanh; (8) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện VSATTP; (9) Chứng nhận HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (nếu có).
  2. 2. Đối với sản phẩm sản xuất trong nước (trừ TPCN và TP tăng cường vi chất), hồ sơ gồm: 1) Bản CBPHQĐATT (M 02) 2) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (M03b) 3) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn do: - Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định; - Phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận 4) Kế hoạch kiểm soát chất lượng (M 04) có xác nhận của tổ chức, cá nhân. 5) Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); 6) Mẫu nhãn sản phẩm (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); 7) Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổ chức, cá nhân (bản sao có xác nhận của tổchức, cá nhân); 8) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện VSATTP; 9)Chứng nhận HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương (nếu có).
  3. 3. Đối với TPCN và TP tăng cường vi chất dinh dưỡng nhập khẩu, hồ sơ gồm: (1) Bản CBPHQĐATTP (M02); (2) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (M03b); (3) Giấy chứng nhận lưu hành tự do hoặc chứng nhận y tế hoặc giấy chứng nhận tương đươngdo: - Cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước xuất xứ cấp trong đó có nội dung thể hiện sản phẩm antoànvới sức khỏe người tiêu dùng và phù hợp với pháp luật về thựcphẩm - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự. (4) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn, do: - Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định - Phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); - Phòng kiểm nghiệm của nước xuất xứ được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam thừa nhận (bản gốchoặc bản sao có công chứng hoặc hợp pháp hóa lãnh sự); (5) Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (6) Nhãn sản phẩm lưu hành tại nước xuất xứ và nhãn phụ bằng tiếng Việt (có xác nhận của tổ chức, cánhân); (7) Mẫu sản phẩm hoàn chỉnh (8) Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổchức, cá nhân nhập khẩu thực phẩm (bản sao có xác nhận của tổ chức, cánhân); (9) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở nhập khẩu thuộc đối tượng phảicấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổchức,cá nhân); (10) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCPhoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu); (11) Thông tin, tài liệu khoa học chứng minh về tác dụng của mỗi thành phần tạo nên chức năng đã công bố(bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân).
  4. 4. Đối với TPCN và TP tăng cường vi chất dinh dưỡng sản xuất trong nước, hồ sơ gồm: (1) Bản công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (M02); (2) Bản thông tin chi tiết về sản phẩm (M03b) (3) Kết quả kiểm nghiệm sản phẩm trong vòng 12 tháng, gồm các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu an toàn do: - Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ địnhhoặc - Phòng kiểm nghiệm độc lập được công nhận cấp (bản gốc hoặc bản sao có công chứng); (4) Mẫu nhãn sản phẩm (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (5) Mẫu sản phẩm hoàn chỉnh để đối chiếu khi nộp hồ sơ; (6) Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh thực phẩm hoặc chứng nhận pháp nhân đối với tổchức, cá nhân (bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (7) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở thuộc đối tượng phải cấp giấychứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm theo quy định (bản sao có xác nhận của tổ chức,cánhân); (8) Chứng chỉ phù hợp tiêu chuẩn HACCP hoặc ISO 22000 hoặc tương đương trong trường hợp tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm có hệ thống quản lý chất lượng được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn HACCPhoặc ISO 22000 hoặc tương đương (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu); (9) Thông tin, tài liệu khoa học chứng minh về tác dụng của mỗi thành phần tạo nên chức năng đã công bố(bản sao có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (10) Báo cáo thử nghiệm hiệu quả về công dụng của sản phẩm thực phẩm đối với sản phẩm mới lần đầutiênđưa ra lưu thông trên thị trường (bản sao có công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu); (11) Kế hoạch kiểm soát chất lượng được xây dựng và áp dụng theo mẫu được quy định tại Mẫusố04 ban hành kèm theo Nghị định này (có xác nhận của tổ chức, cá nhân); (12) Kế hoạch giám sát định kỳ (có xác nhận của tổ chức, cá nhân).
  5. Điều 7: Nộp hồ sơ 1. Đóng quyển hồ sơ: 1.1. Hồ sơ pháp lý chung: 1 quyển, gồm: (1) Giấy đăng ký kinh doanh (2) Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện VSATTP (3) Chứng nhận HACCP, ISO 22.000 và tương đương (nếu có). 1.2.Hồ sơ công bố hợp quy hoặc CBPHQ Đ ATTP: 2 quyển gồm: các tài liệu như quy định ở Điều 5,6 (trừ hồ sơ tài liệu được quy định ở khoản 1/điều). 2. Nộp hồ sơ: - Trực tiếp - Bưu điện 3. Nếu tổ chức, cá nhân có nhiều SP, thì từ 2 SP trở lên chỉ phải nộp 01 bộ hồ sơ pháp lý chung.
  6. Điều 8: Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản CBHQ và Giấy Xác nhận CBPHQĐATTP 1. Thời hạn: Nếu ổn định sản phẩm, quy trình sản xuất: Cơ sở có chứng nhận HACCP, ISO 22000 hoặc tương đương 5 năm Cơ sở không chứng nhận trên 3 năm
  7. 2. Hồ sơ: (1) Đơn đề nghị cấp lại (M05) (2) Bản sao tiếp nhận công bố hợp quy hoặc CBPHQĐATTP lần gần đây nhất (3) Kết quả kiểm nghiệm định kỳ do phòng kiểm nghiệm được công nhận hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định (bản sao công chứng hoặc bản sao có xuất trình bản chính để đối chiếu): - 1 lần/năm: với cơ sở có chứng chỉ HACCP, ISO 22.000 hoặc tương đương (nếu có) - 2 lần/năm: cơ sở không có chứng chỉ trên. (4) Chứng nhận HACCP, ISO 22.000 hoặc tương đương (nếu có) 3. Thời hạn giải quyết cấp lại: 7 ngày. Nếu không cấp lại phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do không cấp lại. 4. Khi có sự thay đổi trong quá trình sản xuất ảnh hưởng các chỉ tiêu chất lượng và vi phạm các mức giới hạn phải thực hiện lại công bố hợp quyvà CBPHQĐATTP.
  8. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Mẫu số 01a TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TÊN CƠ QUAN TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY ___ Số: /ký hiệu của cơ quan-TNCB , ngày tháng năm GIẤY TIẾP NHẬN BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY ___ . (Tên cơ quan tiếp nhận công bố) xác nhận đã nhận Bản công bố hợp quy của: (tên của tổ chức, cá nhân) địa chỉ điện thoại, Fax Email . cho sản phẩm: do (tên, địa chỉ nơi sản xuất và nước xuất xứ) sản xuất, phù hợp quy chuẩn kỹ thuật(số hiệu quy chuẩn kỹ thuật) Bản thông báo này chỉ ghi nhận sự cam kết của doanh nghiệp, không có giá trị chứng nhận cho sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Doanh nghiệp phải hoàn toànchịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm đã công bố. Định kỳ ( 5 năm hoặc 3 năm) tổ chức, cá nhân phải thực hiện lại việc đăng kýbản công bố hợp quy. Nơi nhận: ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN - Tổ chức, cá nhân; CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY - Lưu trữ. (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
  9. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Mẫu số 01b TÊN CƠ QUAN XÁC NHẬN CÔNG BỐ ___ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM ___ Số: /ký hiệu của cơ quan-XNCB , ngày tháng năm XÁC NHẬN CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM ___ . (Tên cơ quan xác nhận công bố) xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của: (tên của tổ chức, cá nhân) địa chỉ . điện thoại Fax Email cho sản phẩm: do . (tên, địa chỉ nơi sản xuất và nước xuất xứ) sản xuất, phù hợp quy định an toàn thực phẩm. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện chế độ kiểm tra và kiểm nghiệm định kỳ theo quy địnhhiện hành và phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm đãcôngbố. Định kỳ (5 năm hoặc 3 năm) tổ chức, cá nhân phải thực hiện lại việc đăng ký bản công bố phùhợp quy định an toàn thực phẩm. Nơi nhận: ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA - Tổ chức, cá nhân; CƠ QUAN XÁC NHẬN - Lưu trữ. (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
  10. Mẫu số 02 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___ BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY HOẶC CÔNG BỐ PHÙ HỢP QUY ĐỊNH AN TOÀN THỰC PHẨM Số Tên tổ chức, cá nhân: Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail CÔNG BỐ: Sản phẩm: Xuất xứ: tên và địa chỉ, điện thoại, fax, email của nhà sản xuất (đối với sản phẩm nhập khẩu phải có tênnướcxuấtxứ) Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật/quy định an toàn thực phẩm(số hiệu, ký hiệu, tên gọi) Phương thức đánh giá sự phù hợp (đối với trường hợp công bố hợpquy): Chúng tôi xin cam kết thực hiện chế độ kiểm tra và kiểm nghiệm định kỳ theo quy định hiện hành và hoàn toànchịu trách nhiệm về tính phù hợp của sản phẩm đã công bố. , ngày tháng năm ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
  11. BẢN THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM Mẫu số 03a ___ TÊN CƠ QUAN Tên nhóm sản phẩm Số: CHỦ QUẢN Tên tổ chức, cá nhân Tên sản phẩm 1. Yêu cầu kỹ thuật: 1.1. Các chỉ tiêu cảm quan: - Trạng thái: (ghi rõ thể rắn, lỏng, đặc và tính đồng đều như không vón cục, ) - Màu sắc: (mô tả dải màu có thể từ khi sản phẩm hoàn thành đến khi hếthạn) - Mùi vị: (mô tả mùi vị của sản phẩm) - Trạng thái đặc trưng khác nếu có 1.2. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu (là yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất): Ví dụ: TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức công bố 1 Độ ẩm 2 Hàm lượng protein . * Hướng dẫn: - Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu, chỉ tiêu chỉ điểm chất lượng là những chỉ tiêu ổn định và dễ kiểm soát, giá trị dinh dưỡng. - Độ ẩm hoặc hàm lượng nước tự do đối với sản phẩm khô, thể rắn hoặc hỗn hợp; pH đối với sản phẩm dạng lỏng, sệt. - Hàm lượng chất rắn trên tổng trọng lượng thực đối với sản phẩm ở dạng hỗn hợp. - Hàm lượng tro đối với sản phẩm hỗn hợp nhiều thành phần cấu tạo ở các thể khác nhau khi phối trộn. - Chỉ tiêu chỉ điểm sự phân hủy của sản phẩm đối với các sản phẩm giàu chất béo, chất đạm (ví dụ: hàm lượng NH3 đối với sản phẩm thịt; độ ôi khét, phản ứng Kreiss đối với dầu, mỡ, )
  12. 1.3. Các chỉ tiêu vi sinh vật (áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm): Ví dụ: TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa 1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí CFU/g hoặc ml 2 E. Coli CFU/g hoặc ml . * Hướng dẫn: - Mức tối đa là mức mà doanh nghiệp công bố nằm trong giới hạn cho phép trong suốt thời gian lưu hànhsản phẩm và không được vượt quá mức quy định về vệ sinh đối với nhóm sản phẩm hay sản phẩm đã được quyđịnhbắt buộc áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm. 1.4. Hàm lượng kim loại nặng (áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm): Ví dụ: TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa 1 Arsen ppm 2 Chì ppm . 1.5. Hàm lượng hóa chất không mong muốn (hóa chất bảo vệ thực vật, hóa chất khác). * Hướng dẫn: ghi rõ áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định đối với nhóm thực phẩm nào.
  13. 2. Thành phần cấu tạo: * Hướng dẫn: liệt kê tất cả nguyên liệu và phụ gia thực phẩm được sử dụng trong sản xuất thực phẩm, được liệt kê theo thứ tự giảm dần về khối lượng. Nếu nguyên liệu chính được lấy làm tên sản phẩm thì có thể ghi tỷ trọng % trừ trường hợp đã ghi trên thành phần chính gần tên sản phẩm. 3. Thời hạn sử dụng (có nêu rõ vị trí ghi ở đâu trên bao bì của sản phẩm bán lẻ). 4. Hướng dẫn sử dụng và bảo quản: kê khai đầy đủ cách chế biến, cách dùng, đối tượng sử dụng, khuyến cáo nếu có và cách bảo quản. 5. Chất liệu bao bì và quy cách bao gói. 6. Quy trình sản xuất (có thuyết minh chi tiết quy trình sản xuất): Đưa vào phần phụ lục của bản thông tin chi tiết về sản phẩm. 7. Các biện pháp phân biệt thật, giả (nếu có). 8. Nội dung ghi nhãn: phải phù hợp với các quy định pháp luật về ghi nhãn hàng hóa thực phẩm. 9. Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa * Hướng dẫn: Xuất xứ là nơi sản phẩm được đóng gói và dán nhãn hoàn chỉnh. - Đối với thực phẩm nhập khẩu: + Xuất xứ: tên nhà sản xuất và nước xuất xứ. + Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân công bố, nhập khẩu, phân phối độc quyền. - Đối với sản phẩm trong nước: + Tên và địa chỉ của: tổ chức, cá nhân công bố, sản xuất, phân phối độc quyền. , ngày tháng năm ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
  14. BẢN THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM ĐỐI VỚI Mẫu số 03b THỰC PHẨM CHỨC NĂNG, THỰC PHẨM TĂNG CƯỜNG VI CHẤT ___ TÊN CƠ QUAN Tên nhóm sản phẩm Số: CHỦ QUẢN Tên tổ chức, cá nhân Tên sản phẩm 1. Yêu cầu kỹ thuật: 1.1. Các chỉ tiêu cảm quan: - Trạng thái: (ghi rõ thể rắn, lỏng, đặc, tính đồng đều như không vón cục, dạng viên, ) - Màu sắc: (mô tả dải màu có thể từ khi sản phẩm hoàn thành đến khi hết hạn) - Mùi vị: (mô tả mùi vị của sản phẩm) - Trạng thái đặc trưng khác nếu có 1.2. Các chỉ tiêu chất lượng chủ yếu (là yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất): Ví dụ: TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức công bố Mức đáp ứng/ khẩu phần ăn (serving size) 1 Vitamin A 2 Vitamin D . * Hướng dẫn: - Độ ẩm hoặc hàm lượng nước tự do đối với sản phẩm khô, thể rắn hoặc hỗn hợp; pH đối với sản phẩm dạng lỏng, sệt. - Hàm lượng các hoạt chất làm nên công dụng của sản phẩm (vitamin, khoáng chất, thảo dược, chất dinh dưỡng ).
  15. 1.3. Các chỉ tiêu vi sinh vật (áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm): Ví dụ: Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa TT 1 Tổng số vi sinh vật hiếu khí CFU/g hoặc ml 2 E.Coli CFU/g hoặc ml . 1.4. Hàm lượng kim loại nặng (áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm): Ví dụ: * Hướng dẫn: - Mức tối đa là mức mà doanh nghiệp công bố nằm trong giới hạn cho phép trong suốt thời gian lưu hành sản phẩm và không được vượt quá mức quy định về vệ sinh đối với nhóm sản phẩm hay sản phẩm đã được quy định bắt buộc áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định an toàn thực phẩm. Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức tối đa TT 1 Arsen ppm 2 Chì ppm . 1.5. Hàm lượng hóa chất không mong muốn (hóa chất bảo vệ thực vật, hóa chất khác). * Hướng dẫn: ghi rõ áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật hoặc quy định đối với nhóm thực phẩm nào.
  16. 2. Thành phần cấu tạo: * Hướng dẫn: - Liệt kê tất cả nguyên liệu và phụ gia thực phẩm được sử dụng trong sản xuất thực phẩm theo thứ tựgiảm dần về khối lượng. Nếu nguyên liệu chính được lấy làm tên sản phẩm thì có thể ghi tỷ trọng % trừ trường hợpđã ghi trên thành phần chính gần tên sản phẩm. - Nguyên liệu có tính năng đặc biệt thì thuyết minh rõ về xuất xứ, nguồn nguyên liệu, công nghệ, tàiliệu chứng minh tính năng, tạo nên công dụng. - Nguyên liệu quý hiếm có nguồn gốc động thực vật, thuộc loại được pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt, phảikê khai, chứng minh rõ xuất xứ, nguồn gốc và quyền sử dụng (ví dụ xương hổ, ngựa bạch hay các sản phẩm củađộng vật hoang dã được pháp luật bảo vệ). 3. Thời hạn sử dụng (nêu rõ vị trí ghi ở đâu trên bao bì của sản phẩm bán lẻ). 4. Hướng dẫn sử dụng: (kê khai đầy đủ theo thứ tự: cơ chế tác dụng, công dụng, đối tượng sử dụng, cách dùng, liều dùng, khuyến cáo nếu có và cách bảo quản). - Cơ chế tác dụng của sản phẩm đưa vào phần phụ lục của Bản thông tin chi tiết về sảnphẩm. Giải thích cơ chế tạo nên công dụng của sản phẩm một cách khoa học, rõ ràng (trên cơ sở thống nhất công dụng, liều dùng của các thành phần cấu tạo chủ yếu, dạng sản phẩm và công nghệ chế biến đối với các bệnhlývà chức năng mà sản phẩm có tác dụng). Các khuyến cáo, cảnh báo và quảng cáo ngoài công dụng đã ghi trênnhãn cũng phải được giải thích. Các sản phẩm dùng cho trẻ nhỏ dưới 2 tuổi có bổ sung vi chất dinh dưỡng thì phải có phần Giải thích công thức dinh dưỡng để thay cho phần Giải thích cơ chế tác dụng. - Công dụng của sản phẩm: phải tập trung và thường không phải là tổng các công dụng của tất cả cácthành phần cấu tạo. Luôn phải có dòng chữ “Chú ý: Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụngthaythế thuốc chữa bệnh” ngay sau phần công bố công dụng. Các khuyến cáo khác nếu có quy định bắt buộc áp dụnghoặc nếu thấy cần thiết để bảo vệ người sử dụng và bảo vệ thương hiệu.
  17. 5. Chất liệu bao bì và quy cách bao gói. 6. Quy trình sản xuất (có thuyết minh chi tiết quy trình sản xuất): Đưa vào phần phụ lục của Bản Thông tin chi tiết về sản phẩm. 7. Các biện pháp phân biệt thật, giả (nếu có). 8. Nội dung ghi nhãn (hoặc nhãn đang lưu hành): phải phù hợp với quy định bắt buộc đối với ghi nhãn hànghóa thực phẩm. 9. Xuất xứ và thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: * Hướng dẫn: Xuất xứ là nơi sản phẩm được đóng gói và dán nhãn hoàn chỉnh. - Đối với thực phẩm nhập khẩu: + Xuất xứ: tên nhà sản xuất và nước xuất xứ. + Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân công bố, nhập khẩu, phân phối độcquyền. - Đối với sản phẩm trong nước: + Tên và địa chỉ của tổ chức, cá nhân công bố, sản xuất, phân phối độcquyền. , ngày tháng năm . ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
  18. BẢN THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ SẢN PHẨM ĐỐI VỚI DỤNG Mẫu số 03c CỤ, VẬT LIỆU BAO GÓI, CHỨA ĐỰNG THỰC PHẨM ___ TÊN CƠ QUAN Tên nhóm Số: CHỦ QUẢN Tên tổ chức, cá nhân Tên sản phẩm 1. Yêu cầu kỹ thuật: 1.1. Các chỉ tiêu cảm quan: - Trạng thái: - Màu sắc: - Mùi vị: - Các đặc tính khác: 1.2. Các chỉ tiêu về mức thôi nhiễm Ví dụ: TT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức công bố 1 Hàm lượng cặn khô 2 Hàm lượng chất thôi nhiễm . 2. Thành phần cấu tạo (gồm tất cả nguyên liệu và phụ gia được sử dụng trong chế biến, được liệt kê theo thứ tự giảm dần về khối lượng).