Kết quả điều trị bệnh trĩ bằng phẫu thuật ferguson
Đánh giá kết quả phẫu thuật Ferguson áp dụng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức. Đối tượng và phương pháp: 190 bệnh nhân (BN) trĩ độ 3, độ 4, được phẫu thuật theo phương pháp Ferguson tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức từ 1 - 9 - 2012 đến 31 - 12 - 2013.
Kết quả: Tuổi trung bình 46,58 ± 14,72 (18 - 83 tuổi). Nam 57,4%, nữ 42,6%. Trĩ độ 3 chiếm 72,6%, trĩ độ 4 chiếm 27,4%. Chảy máu sau mổ 2,1%, bí tiểu 23,1%. Tại thời điểm kết thúc: 92,6% có chức năng đại tiện rất tốt, 7,4% đạt chức năng tốt. Hẹp hậu môn 0,5%. Tái phát trĩ 3,7%. Kết quả xa tốt 90%. Kết luận: Phẫu thuật Ferguson điều trị bệnh trĩ là phẫu thuật an toàn, hiệu quả, chăm sóc sau mổ đơn giản, nhanh lành vết mổ. Không có tai biến và biến chứng cần phải can thiệp lại
Bạn đang xem tài liệu "Kết quả điều trị bệnh trĩ bằng phẫu thuật ferguson", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ket_qua_dieu_tri_benh_tri_bang_phau_thuat_ferguson.pdf
Nội dung text: Kết quả điều trị bệnh trĩ bằng phẫu thuật ferguson
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 KẾT QU Ả ĐIỀU TR Ị B ỆNH TR Ĩ B ẰNG PH ẪU THU ẬT FERGUSON Phan S ỹ Thanh Hà*; Nguy ễn Xuân Hùng*; Tr ần Minh Đạ o* TÓM T ẮT Mục tiêu: đánh giá k ết qu ả ph ẫu thu ật Ferguson áp d ụng t ại B ệnh vi ện Hữu ngh ị Vi ệt Đứ c. Đối t ượng và ph ươ ng pháp: 190 b ệnh nhân (BN) tr ĩ độ 3, độ 4, được ph ẫu thu ật theo ph ươ ng pháp Ferguson t ại B ệnh vi ện Hữu ngh ị Vi ệt Đứ c t ừ 1 - 9 - 2012 đến 31 - 12 - 2013. Kết qu ả: tu ổi trung bình 46,58 ± 14,72 (18 - 83 tu ổi). Nam 57,4%, n ữ 42,6%. Tr ĩ độ 3 chi ếm 72,6%, tr ĩ độ 4 chi ếm 27,4%. Ch ảy máu sau m ổ 2,1%, bí ti ểu 23,1%. T ại th ời điểm k ết thúc: 92,6% có ch ức năng đại ti ện r ất t ốt, 7,4% đạt ch ức n ăng t ốt. H ẹp h ậu môn 0,5%. Tái phát tr ĩ 3,7%. K ết qu ả xa t ốt 90%. Kết lu ận: ph ẫu thu ật Ferguson điều tr ị b ệnh tr ĩ là ph ẫu thu ật an toàn, hi ệu qu ả, ch ăm sóc sau m ổ đơn gi ản, nhanh lành v ết m ổ. Không có tai bi ến và bi ến ch ứng c ần ph ải can thi ệp l ại. * T ừ khóa: B ệnh tr ĩ; Ph ẫu thu ật Ferguson; K ết qu ả điều tr ị. Treatment Outcomes of Hemorrhoids by Ferguson Technique Summary Objectives: To determine the efficacy and safety of Ferguson technique. Subjects and methods: A prospective study on 190 patients with grade III, IV and thrombosed external hemorrhoids were treated by Ferguson technique from 01 September 2012 to 31 December 2013 at Vietduc Hospital. Results: Mean age 46.58 ± 14.72 years old (18 - 83 years old). Male accounted for 57.4%; female 42.6%. Hemorrhoids grade III accounted for 72.6%, hemorrhoids grade IV occupied 27.4%. Postoperative bleeding 2.1%, urinary retention 23.1%. At the end of the study, 92.6% achieved very good bowel function, 7.4% had good bowel function; anal stenosis 0.5%. Hemorrhoids recurrence was found in 3.7%. Long-term results were excellent with the rate of 90%.Conclusions: Removal of hemorrhoids by Ferguson technique is a safe and effective surgery with simple postoperative care. No accidents and complications need to be intervented again. * Key words: Hemorrhoids; Ferguson technique; Treatment outcome. ĐẶT V ẤN ĐỀ là c ắt tr ĩ kín. Ph ẫu thu ật Ferguson có ưu điểm ch ăm sóc sau m ổ đơn gi ản h ơn, BN Năm 1959, Ferguson c ắt tr ĩ c ải ti ến t ừ ít đau, nhanh lành v ết m ổ. Tuy nhiên, vi ệc ph ươ ng pháp Miligan - Morgan. Điểm khâu kín da, niêm m ạc h ậu môn tr ực khác bi ệt c ủa k ỹ thuật này là sau khi c ắt tràng có th ể gây áp xe, nhi ễm khu ẩn sau bũi tr ĩ, s ẽ khâu l ại hai mép niêm m ạc tr ực mổ, nên ph ẫu thu ật viên còn e ng ại khi sử tràng - hậu môn - da. Do đó còn được g ọi dụng ph ươ ng pháp này. * B ệnh vi ện 198 Ng ười ph ản h ồi (Corresponding): Phan S ỹ Thanh Hà (drha198@gmail.com) Ngày nhận bài: 17/02/2017; Ngày ph ản bi ện đánh giá bài báo: 28/04/2017 Ngày bài báo được đă ng: 10/05/2017 159
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 Năm 2010, báo cáo đầu tiên c ủa + Ki ểm soát đạ i ti ện hoàn toàn (ki ểm Nguy ễn Xuân Hùng cho th ấy ph ẫu thu ật soát được c ả phân đặ c và phân l ỏng, Ferguson an toàn, hi ệu qu ả, ch ăm sóc ki ểm soát được trong m ọi lúc m ọi n ơi, sau mổ d ễ dàng h ơn [2]. Tuy v ậy, nghiên nh ịn đạ i ti ện hàng phút). cứu điều tr ị b ệnh tr ĩ b ằng ph ẫu thu ật + Ki ểm soát đạ i ti ện không hoàn thành Ferguson ở các c ơ s ở còn l ẻ t ẻ [1, 3], (lúc ki ểm soát được, lúc không; ki ểm soát ch ưa đánh giá được k ết qu ả xa. Do đó, được phân đặ c, không ki ểm soát được mục tiêu đề tài này nh ằm: Đánh giá k ết phân l ỏng, nh ịn đạ i ti ện hàng giây). qu ả ph ẫu thu ật Fergusson điều tr ị b ệnh tr ĩ + Không ki ểm soát được đạ i ti ện. tại B ệnh vi ện Hữu ngh ị Vi ệt Đứ c. * Đánh giá ch ức n ăng đạ i ti ện: t ại các ĐỐI T ƯỢNG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP th ời điểm theo dõi, d ựa vào ba tiêu chí là NGHIÊN C ỨU ki ểm soát đạ i ti ện, táo bón và tình tr ạng 1. Đối t ượng nghiên c ứu. són phân. C ơ s ở đánh giá ch ức n ăng đạ i ti ện theo phân lo ại Krickenbeck [5] và c ải 190 BN tr ĩ độ 3, độ 4 ph ẫu thu ật theo ti ến nh ư sau: ph ươ ng pháp Ferguson t ại B ệnh vi ện Hữu ngh ị Vi ệt Đứ c t ừ 1 - 9 - 2012 đến - Ki ểm soát đạ i ti ện: 31 - 12 - 2013. + Ki ểm soát đạ i ti ện hoàn toàn: nh ịn đại ti ện hàng phút: 3 điểm. Nh ịn đạ i ti ện 2. Ph ươ ng pháp nghiên c ứu. hàng giây: 2 điểm. Mô t ả ti ến c ứu, can thi ệp lâm sàng và + Ki ểm soát đạ i ti ện không hoàn toàn: theo dõi d ọc. 1 điểm. * Các ch ỉ tiêu nghiên c ứu: một s ố đặ c + Không ki ểm soát được đạ i ti ện: điểm lâm sàng BN nghiên c ứu. 0 điểm. * Theo dõi g ần: - Táo bón: - Đau sau m ổ đánh giá theo thang + Không táo bón: đại ti ện 1 l ần/2 ngày: điểm VAS (Visual Analog Scale). 2 điểm. Đạ i ti ện 1 l ần/ngày: 3 điểm. - Bi ến ch ứng h ậu ph ẫu: ch ảy máu, bí ti ểu. Đại ti ện 2 l ần/ngày: 2 điểm. Đạ i ti ện 3 - - Th ời gian n ằm vi ện, th ời gian tr ở l ại 4 l ần/ngày: 1 điểm. sinh ho ạt bình th ường. Đại ti ện > 4 l ần/ngày: 0 điểm. - Li ền v ết m ổ: li ền vi ết m ổ thì đầu 7 - + Táo bón độ I (có th ể điều tr ị b ằng 10 ngày, thì 2 > 10 ngày. thay đổi ch ế độ ăn): 2 điểm. * Theo dõi xa: BN m ời khám theo l ịch + Táo bón độ II (c ần dùng thu ốc nhu ận sau m ổ 2 tu ần, 6 tháng, 12 tháng, 24 tràng): 1 điểm. tháng, 36 tháng và th ời điểm k ết thúc độ ầ ố ợ ả ặ nghiên c ứu để đánh giá: + Táo bón III (c n ph i h p c hai ho c th ụt tháo và thay đổi ch ế độ ăn): 0 điểm. - Đại ti ện ch ủ độ ng (ki ểm soát đạ i - Són phân: ti ện): có c ảm giác bu ồn đạ i ti ện, có nhi ều phân trong tr ực tràng, bu ồn đạ i ti ện th ốt + Không són phân: 3 điểm. ra thành l ời nh ưng nh ịn được đạ i ti ện. + Són phân độ I (hi ếm khi són phân: Phân độ ki ểm soát đạ i ti ện: són ≤ 2 l ần/tu ần): 2 điểm. 160
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 + Són phân độ II (thỉnh tho ảng són ch ức n ăng đạ i ti ện r ất t ốt và t ốt, không phân: són phân 3 - 4 l ần/tu ần, không có hẹp h ậu môn, không có da th ừa hay các vấn đề v ề tâm lý xã h ội): 1 điểm. di ch ứng khác. + Són phân độ III (th ường xuyên són - Trung bình: còn các tri ệu ch ứng bi ểu phân: ngày nào c ũng b ị són phân, són hi ện c ủa b ệnh tr ĩ, nh ưng ở m ức độ nh ẹ, nhi ều l ần/ngày. Có các v ấn đề v ề tâm lý ra máu dính phân ho ặc nh ỏ gi ọt. Ki ểm xã h ội): 0 điểm. soát đại ti ện không hoàn toàn, ch ức n ăng đại ti ện trung bình, h ẹp nh ẹ h ậu môn, có * Phân lo ại ch ức n ăng đạ i ti ện: t ổng t ối da th ừa ít, có m ột s ố di ch ứng sau m ổ đa 9 điểm. Ch ức n ăng đạ i ti ện r ất t ốt 8 - 9 nh ưng không ph ải can thi ệp b ằng ph ẫu điểm, t ốt 6 - 7 điểm, trung bình 3 - 5 điểm, thu ật. kém 0 - 2 điểm. - X ấu: ch ảy máu nhi ều, tái phát tr ĩ. - H ẹp h ậu môn, tr ĩ tái phát... Không ki ểm soát đạ i ti ện, ch ức n ăng đại * Phân lo ại k ết qu ả xa : theo Nguy ễn ti ện kém, h ẹp h ậu môn n ặng, da th ừa h ậu Mạnh Nhâm [4] và c ải ti ến nh ư sau: môn nhi ều ph ải can thi ệp b ằng ph ẫu - T ốt: không còn đại ti ện ra máu ho ặc thu ật. sa búi tr ĩ, ki ểm soát đạ i ti ện hoàn toàn, Số li ệu x ử lý trên ph ần m ềm SPSS 22.0. KẾT QU Ả NGHIÊN C ỨU VÀ BÀN LU ẬN 1. Đặc điểm lâm sàng. - Tu ổi trung bình 46,58 ± 14,72; l ớn nh ất 83 tu ổi, nh ỏ nh ất 18 tu ổi. Tu ổi m ắc b ệnh cao nh ất t ừ 21 - 60 (82,1%). Nam: 57,4%, n ữ: 42,6%. T ỷ l ệ nam/n ữ = 1,34. - Tr ĩ độ 3 chi ếm 72,6%, tr ĩ độ 4 chi ếm 27,4%. 2. K ết qu ả s ớm. Bi ểu đồ 1: Điểm đau trung bình 2 tu ần sau m ổ. 161
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 112/190 BN được đánh giá đau sau Bảng 1: Bi ến ch ứng sau m ổ. mổ 14 ngày (58,9%). Bi ến ch ứng n % * Đau sau ph ẫu thu ật: các bi ến ch ứng Bí Thông ti ểu 39 (20,5%) hay g ặp sau m ổ là ch ảy máu, bí ti ểu, 23,1 ti ểu Ch ườm nóng 5 (2,6%) nhi ễm khu ẩn v ết m ổ... và đau. Đau xu ất Toác v ết m ổ 33 17,9 hi ện đầu tiên và là bi ến ch ứng đáng s ợ Hẹp h ậu môn nh ẹ sau m ổ 6 3,7 nh ất c ủa BN c ũng nh ư ph ẫu thu ật viên. 2 tu ần Đây là lý do khi ến BN trì hoãn ph ẫu thu ật. Ch ảy máu 4 2,1 Điều tr ị đau là m ột khâu quan tr ọng trong Đau đầu sau m ổ 3 1,6 vi ệc ch ăm sóc BN sau m ổ, điều tr ị t ốt s ẽ Áp xe v ết m ổ 0 0 giúp BN h ồi ph ục nhanh chóng. Điểm đau gi ảm nhanh ngày th ứ 2, nh ững ngày sau, Có 4 BN (2,1%) ch ảy máu sau m ổ từ đa s ố BN đau v ừa và nh ẹ, đến ngày 14 ngày th ứ 7 đế n ngày th ứ 10 không ph ải gần nh ư h ết đau. Đau sau ph ẫu thu ật có can thi ệp ngo ại khoa. Cả 4 BN này không th ể do nhi ều y ếu t ố nh ư m ức độ t ổn ph ải m ổ l ại khâu c ầm máu. 6 BN h ẹp h ậu th ươ ng b ệnh lý, ph ươ ng pháp ph ẫu thu ật, môn nh ẹ t ừ ngày th ứ 10 sau m ổ được ph ẫu thu ật ph ối h ợp... Để h ạn ch ế đau hướng d ẫn nong h ậu môn hàng ngày. sau c ắt tr ĩ Ferguson c ần chú ý: Bi ến ch ứng nhi ễm khu ẩn, áp xe v ết - Trong ph ẫu thu ật, ph ẫu tích t ỷ m ỉ bóc mổ sau ph ẫu thu ật Ferguson luôn là m ối tách đúng l ớp, h ạn ch ế dùng dao điện do quan tâm đặc bi ệt c ủa ph ẫu thu ật viên. dao điện có th ể gây b ỏng t ổ ch ức, làm Đây là lý do mà t ừ tr ước đế n nay nhi ều tăng nguy c ơ b ục v ết m ổ, đau kéo dài. ph ẫu thu ật viên e ng ại s ử d ụng ph ươ ng pháp này. Vi ệc c ầm máu trong m ổ ph ải - Dùng ch ỉ khâu tiêu ch ậm càng nh ỏ được th ực hi ện m ột cách t ỷ m ỉ, k ỹ càng càng t ốt (vicryl 4.0 ho ặc 5.0). sẽ tránh t ụ máu v ết m ổ gây c ăng v ết m ổ, - Hạn ch ế nhét g ạc ống h ậu môn. dẫn đế n nhi ễm khu ẩn v ết m ổ. Dao đố t - Dùng kháng sinh metronidazol phòng điện có th ể s ử d ụng để c ầm máu m ột nhi ểm khu ẩn v ết m ổ gây đau. cách hi ệu qu ả. Tuy nhiên, d ụng c ụ này - Dùng thu ốc nhu ận tràng tránh táo gây t ổn th ươ ng mô xung quanh làm suy yếu kh ả n ăng lành v ết m ổ [3]. Chúng tôi bón, ứ đọng phân ở bóng tr ực tràng gây th ấy 100% BN không có áp xe, nhi ễm kích thích đại ti ện và đau. Đặt viên đạn tr ĩ khu ẩn sau m ổ. Li ền thì đầu: 156 BN (protolog) vào ngày th ứ 7 sau m ổ. Không (82,1%), 17,9% li ền thì 2. Đến tu ần th ứ 8, ch ủ tr ươ ng đặt sau m ổ 24 - 48 gi ờ gây 100% BN li ền v ết m ổ hoàn toàn. đau cho BN. * Ch ăm sóc t ại ch ỗ v ết m ổ: là v ấn đề Nh ư v ậy, v ới ph ươ ng pháp Ferguson hết s ức quan tr ọng sau ph ẫu thu ật ph ần nào h ạn ch ế được v ấn đề đau kéo Ferguson. Ngoài công tác thay b ăng hàng dài sau m ổ so v ới ph ẫu thu ật c ắt tr ĩ ngày, tuy ệt đố i không ngâm h ậu môn, truy ền th ống khác. điều này s ẽ gây b ục v ết m ổ. Gi ữ v ệ sinh 162
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 sạch s ẽ t ầng sinh môn, đặ c bi ệt sau đạ i Th ời gian n ằm vi ện trung bình: 3,44 ± ti ện, không nong h ậu môn hàng ngày t ừ 4 1,3 ngày (1 - 8 ngày). G ặp nhi ều nh ất 3 - đến 6 tu ần sau m ổ. N ếu sau 4 ngày, BN 4 ngày (63,1%). ch ưa đi đại ti ện, dùng 1 gói fortran 1 g Th ời gian tr ở l ại sinh ho ạt bình pha u ống tránh ứ đọ ng phân ở bóng tr ực th ường: 2,41 ± 0,76 ngày (1 - 4 ngày). tràng gây kích thích đau và nguy c ơ Th ời gian tr ở l ại sinh ho ạt bình th ường nhi ễm khu ẩn v ết m ổ. ngày th ứ 2 và th ứ 3 sau m ổ 83,7%. 3. K ết qu ả xa. - Th ời gian theo dõi trung bình: 30,65 ± 4,54 tháng (24 - 39 tháng). Bi ểu đồ 2: Ki ểm soát đai ti ện. Ki ểm soát đại ti ện không hoàn toàn gi ảm qua th ời gian theo dõi, khác bi ệt v ề kh ả năng đại ti ện sau ph ẫu thu ật t ừ 2 tu ần đến 24 tháng có ý ngh ĩa thông kê (p < 0,05). Đại ti ện là ch ức n ăng sinh lý bình th ường c ủa h ậu môn. Đạ i ti ện sau m ổ có th ể xem nh ư m ột b ước chuy ển t ừ tr ạng thái b ệnh lý sang tr ạng thái h ồi ph ục. Khi h ậu môn ở tr ạng thái b ệnh lý, ch ức n ăng đạ i ti ện thay đổ i, nh ất là khi có tác động c ủa th ủ thu ật, ph ẫu thu ật ở vùng này d ễ gây đạ i ti ện đau, đạ i ti ện nhi ều l ần do b ị kích thích, đạ i ti ện có máu, m ất ki ểm soát đạ i ti ện.... Bi ểu đồ 3: Phân lo ại v ề ch ức n ăng đại ti ện sau ph ẫu thu ật. 163
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 Chúng tôi ti ến hành đánh giá ph ục h ồi ch ức n ăng sinh lý h ậu môn qua theo dõi ch ức n ăng đạ i ti ện. Tỷ l ệ BN có phân lo ại ch ức n ăng đại ti ện trung bình gi ảm trong 12 tháng đầu, không có BN phân lo ại ch ức n ăng đại ti ện kém. Ch ức n ăng đại ti ện t ại th ời điểm k ết thúc nghiên c ứu: 176 BN (92,6%) đạt ch ức năng đại ti ện r ất t ốt, 14 BN (7,4%) đạt ch ức n ăng t ốt. Bi ểu đồ 4: Đường kính ống h ậu môn t ại các th ời điểm theo dõi. Đường kính ống h ậu môn t ăng d ần - Trong quá trình m ổ luôn th ăm h ậu qua th ời gian theo dõi. S ự khác bi ệt gi ữa môn, n ếu có nguy c ơ h ẹp h ậu môn, có 4 th ời điểm sau ph ẫu thu ật 2 tu ần đến 24 cách gi ải quy ết: (1) K ết h ợp ph ẫu thu ật tháng v ới đường kính ống h ậu môn có ý Ferguson v ới ph ẫu thu ật tri ệt m ạch treo ngh ĩa (p < 0,05). tr ĩ; (2) Sau m ổ th ăm h ậu môn th ấy h ẹp, Đường kính ống h ậu môn t ại th ời điểm rạch đường nh ỏ ở gi ữa c ầu da niêm m ạc kết thúc nghiên c ứu: 189 BN (99,5%) theo chi ều d ọc OHM; (3) Có v ị trí khâu không h ẹp h ậu môn, 1 BN (0,5%) h ẹp mép niêm m ạc tr ực tràng h ậu môn da t ừ nh ẹ, BN này có ti ền s ử m ổ tr ĩ tr ước đó, trong ra ngoài (khâu d ọc), nh ưng có v ị trí ống h ậu môn s ẹo x ơ. hạ niêm m ạc tr ực tràng khâu v ới mép da Sau ph ẫu thu ật 2 tu ần, 3,7% h ẹp nh ẹ rìa h ậu môn (khâu ngang); (4) Có búi tr ĩ, hậu môn. Nh ững BN này h ướng d ẫn cắt xong khâu kín búi tr ĩ, c ắt xong để h ở nong h ậu môn t ại nhà có k ết qu ả t ốt. Để vết m ổ. Có th ể ph ối h ợp 2 ho ặc 3 cách phòng h ẹp h ậu môn sau ph ẫu thu ật trên m ột BN. Ferguson ngoài ch ỉ định chính xác c ần Kinh nghi ệm cho th ấy th ường vào chú ý đến k ỹ thu ật nh ư: ngày th ứ 7 tr ở đi, v ết th ươ ng b ắt đầ u Trong quá trình m ổ, c ần ph ải ph ẫu tích li ền sinh h ọc, v ết m ổ h ơi co l ại, có th ể tỷ m ỷ, đúng l ớp, tránh gây ch ảy máu gây h ẹp nh ẹ l ỗ h ậu môn. Do v ậy, chúng nhi ều ph ải khâu c ầm máu. Không đốt tôi th ường h ẹn ki ểm tra l ại v ết m ổ, đánh điện nhi ều làm ho ại t ử c ầu da niêm m ạc giá xem có h ẹp thì nong s ớm, r ất hi ệu gây b ục v ết m ổ và h ẹp h ậu môn. qu ả. 164
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 Bi ểu đồ 5: Mức độ tái phát tr ĩ t ại các th ời điểm. Mức độ tái phát tr ĩ t ăng d ần qua th ời cứu so sánh ph ẫu thu ật Ferguson cho gian theo dõi, khác bi ệt m ức độ tái phát tr ĩ 34 BN v ới ph ẫu thu ật Miligan - Morgan cho sau ph ẫu thu ật 12 tháng - 36 tháng có ý 29 BN, theo dõi sau 18 tháng th ấy: t ỷ l ệ ngh ĩa th ống kê (p < 0,05). tái phát nhóm ph ẫu thu ật Ferguson 5,8% Tái phát tr ĩ t ại th ời điểm k ết thúc và 6,9% ở ph ẫu thu ật Miligan - Morgan [7]. nghiên c ứu: 183 BN (96,3%) không tái * Phân lo ại k ết qu ả xa (n = 190): phát, 5 BN (2,6%) tái phát độ 2 và 2 BN Tốt: 171 BN (90%); trung bình: 12 BN (1,1%) tái phát độ 3. (6,3%); x ấu: 7 BN (3,7%). Các b ệnh lý kèm theo qua th ời gian Kết qu ả x ấu 3,7% do có 7 b ệnh tr ĩ tái theo dõi: đại ti ện ra máu: 6 BN (3,2%); phát ở th ời điểm k ết thúc nghiên c ứu. nứt k ẽ h ậu môn: 5 BN (2,6%); polýp ống hậu môn: 4 BN (2,1%); áp xe và rò h ậu KẾT LU ẬN môn: 0 BN (0%). Ph ẫu thu ật Ferguson điều tr ị b ệnh tr ĩ là Trong nghiên c ứu này, 21,6% BN tr ĩ ph ẫu thu ật an toàn, hi ệu qu ả, ch ăm sóc vòng, nh ững tr ường h ợp này th ường sau m ổ đơn gi ản, nhanh lành v ết m ổ. được c ắt tr ĩ ở 3 v ị trí 3 gi ờ, 7 gi ờ, 11 gi ờ. Không có tai bi ến và bi ến ch ứng c ần ph ải Có th ể khâu tri ệt m ạch ở 3 v ị trí trên ho ặc can thi ệp l ại. ở nh ững v ị trí khác h ạn ch ế ch ảy máu, TÀI LI ỆU THAM KH ẢO gây khó kh ăn cho cu ộc m ổ, h ạn ch ế tái 1. Nguy ễn S ỹ Tu ấn Anh. Kết qu ả điều tr ị phát. Theo Nguy ễn S ỹ Tu ấn Anh (2011), bệnh tr ĩ b ằng ph ẫu thu ật Ferguson t ại B ệnh ph ẫu thu ật Ferguson g ặp tái phát tr ĩ 0,7% vi ện Hữu ngh ị Vi ệt Đức. Lu ận v ăn Th ạc s ỹ [1]. Shaikh A.R và CS ph ẫu thu ật Y h ọc. Đại h ọc Y Hà N ội. 2011. Ferguson cho 103 BN g ặp 1 BN (0,97%) 2. Nguy ễn Xuân Hùng, Mark Helbraun, tái phát tr ĩ [8]. Kaidar-Person.O ph ẫu Ph ạm Đức Hu ấn và CS . Ph ẫu thu ật Ferguson thu ật Ferguson cho 4.880 BN v ới 45 BN điều tr ị tr ĩ. T ạp chí Đại tr ực tràng h ọc. 2010, 5, (0,9%) tái phát tr ĩ [6]. Mik M và CS nghiên tr.9-13. 165
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 3. Nguy ễn V ăn Lâm, Mai V ăn Đợi. Đánh 6. Kaidar-Person O, Person B, Wexner giá k ết qu ả ph ẫu thu ật Ferguson điều tr ị b ệnh S.D. Hemorrhoidal disease: a comprehensive tr ĩ t ại B ệnh vi ện Tr ường Đại h ọc Y D ược C ần review. Journal of American College of Surgeons. Th ơ. T ạp chí Y h ọc Vi ệt Nam. 2014, 421 (1), 2007, 204 (1), pp.102-117. tr.12-15. 7. Mik M, Rzetecki T, Sygut A et al . Open 4. Nguy ễn M ạnh Nhâm . Góp ph ần nghiên and closed haemorrhoidectomy for fourth cứu điều tr ị b ệnh tr ĩ qua k ết qu ả ph ẫu thu ật degree haemorrhoids-comparative one center 77 BN theo ph ươ ng pháp Miligan - Morgan. study. Acta chirurgica iugoslavica. 2008, 55 Lu ận án phó Ti ến s ỹ Y-Dược. H ọc vi ện Quân y. (3), pp.119-125. 1993. 8. Shaikh A.R, Dalwani A.G, Soomro N. An 5. Holschneider A, Hutson J, Peña A et al . Preliminary report on the international evaluation of Milligan - Morgan and Ferguson conference for the development of standards procedures for haemorrhoidectomy at Liaquat for the treatment of anorectal malformations. University Hospital Jamshoro, Hyderabad, Journal of Pediatric Surgery. 2005, 40 (10), Pakistan. Pakistan Journal of Medical Sciences. pp.1521-1526. 2013, 29 (1), pp.122-127. 166

