Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng và một số yếu tố nguy cơ của vữa xơ động mạch

Nhận xét mối liên quan giữa nồng độ lipid máu, chỉ số BMI với lâm sàng và hình ảnh cộng hưởng từ ở bệnh nhân (BN) thoát vị đĩa đệm (TVĐĐ) cột sống thắt lưng (CSTL). Đối tượng và phương pháp: Nghiên cứu tiến cứu, mô tả cắt ngang, đối chiếu trên 208 BN TVĐĐ CSTL điều trị tại Bệnh viện 198. Kết quả: Nồng độ triglycerid cao ở nhóm lao động chân tay nhẹ cao hơn nhóm lao động trí óc và lao động mang vác nặng; tỷ lệ BN có mức độ bệnh nặng tăng dần ở nhóm có cholesterol toàn phần và triglycerid cao.

Tuổi càng cao, nguy cơ bị bệnh nặng càng tăng và nguy cơ thoát vị nhiều tầng cũng tăng; BMI tăng, nguy cơ bị bệnh nặng tăng; hút thuốc lá có nguy cơ thoát vị nhiều tầng cao hơn không hút thuốc. Kết luận: Có mối liên quan giữa tăng triglycerid với tính chất lao động, giữa tăng cholesterol toàn phần và triglycerid với mức độ bệnh. Tuổi càng cao, nguy cơ mắc bệnh ở mức độ nặng càng tăng. BMI có ảnh hưởng đến mức độ nặng của bệnh. Tuổi và hút thuốc lá có ảnh hưởng đến số tầng TVĐĐ

pdf 7 trang Bích Huyền 09/04/2025 760
Bạn đang xem tài liệu "Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng và một số yếu tố nguy cơ của vữa xơ động mạch", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfthoat_vi_dia_dem_cot_song_that_lung_va_mot_so_yeu_to_nguy_co.pdf

Nội dung text: Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng và một số yếu tố nguy cơ của vữa xơ động mạch

  1. T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 THOÁT V Ị ĐĨ A ĐỆ M C ỘT S ỐNG TH ẮT L ƯNG VÀ M ỘT S Ố Y ẾU T Ố NGUY C Ơ C ỦA V ỮA X Ơ ĐỘNG M ẠCH Đỗ Th ị L ệ Thu ý*; Nguy ễn V ăn Ch ươ ng**; Nguy ễn Liên H ươ ng*** TÓM T ẮT Mụ c tiêu: nh ận xét m ối liên quan gi ữa n ồng độ lipid máu, chỉ số BMI v ới lâm sà ng và hì nh ảnh c ộng h ưởng t ừ ở bệnh nhân (BN) thoát v ị đĩ a đệ m (TV ĐĐ ) cột s ống th ắt l ưng (CSTL). Đố i t ượ ng và ph ươ ng phá p: nghiên c ứu ti ến c ứu, mô t ả c ắt ngang, đố i chi ếu trên 208 BN TV ĐĐ CSTL điều tr ị t ại B ệnh vi ện 198. Kết quả : nồng độ triglycerid cao ở nhóm lao độ ng chân tay nh ẹ cao h ơn nhóm lao động trí óc và lao động mang vác n ặng; t ỷ l ệ BN có m ức độ b ệnh n ặng t ăng dần ở nhóm có cholesterol toàn ph ần và triglycerid cao. Tu ổi càng cao, nguy c ơ b ị b ệnh n ặng càng t ăng và nguy c ơ thoát v ị nhi ều t ầng c ũng t ăng; BMI t ăng, nguy c ơ b ị b ệnh n ặng t ăng; hút thu ốc lá có nguy c ơ thoát v ị nhi ều t ầng cao h ơn không hút thu ốc. Kết lu ận: có m ối liên quan gi ữa t ăng triglycerid v ới tính ch ất lao độ ng, gi ữa t ăng cholesterol toàn ph ần và triglycerid v ới mức độ b ệnh. Tu ổi càng cao, nguy c ơ m ắc b ệnh ở m ức độ n ặng càng t ăng. BMI có ảnh h ưởng đến m ức độ n ặng c ủa b ệnh. Tu ổi và hút thu ốc lá có ảnh h ưởng đế n s ố t ầng TV ĐĐ . * T ừ khóa: Thoát v ị đĩ a đệ m c ột s ống th ắt l ưng; V ữa x ơ động m ạch; Y ếu t ố nguy c ơ. Lumbar Disc Herniation and Risk Factors of Atherosclerosis Summary Objectives: To comment relationship between lipid, BMI index with clinic symptoms, MRI signs in patients with lumbar disc herniation. Subjects and methods: A prospective, cross- sectional descriptive and comparative study on 208 patients with lumbar disc herniation in 198 Hospital. Results: High triglyceride concentration in light manual labours was higher than in hard manual labours and in intellectual labours; serious severity rate increased in high total cholesterol patients and high triglyceride patients. Multiple disc herniations and serious severity risk increased in senior citizens; smoking and hard manual labour were the risk of multiple disc herniations; high BMI was directly proportional to serious severity. Conclusion: There were relationships between high triglyceride and occupation. High total cholesterol and high triglyceride were directly proportional to severity. Age influenced numbers of herniations. BMI influenced severity. Age and smoking were high risk of multiple disc herniations in comparision with non-smoking. * Key words: Lumbar disc herniation; Atherosclerosis; Risk factors. * B ệnh vi ện 198 ** B ệnh vi ện Quân y 103 *** B ệnh vi ện Quân y 354 Ng ười ph ản h ồi (Corresponding): Đỗ Th ị L ệ Thúy (lethanhbinhhts@gmail.com) Ngày nh ận bài: 27/02/2017; Ngày ph ản bi ện đánh giá bài báo: 26/04/2017 Ngày bài báo được đă ng: 16/05/2017 105
  2. T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 ĐẶT V ẤN ĐỀ 198, B ộ Công an t ừ tháng 1 - 2012 đến 1 - 2016. Thoát v ị đĩ a đệ m CSTL là b ệnh th ường gặp ở ng ười trong độ tu ổi lao độ ng, ảnh * Tiêu chu ẩn l ựa ch ọn: hưởng nhi ều t ới kinh t ế xã h ội. C ơ ch ế - Lâm sàng: d ựa vào ch ẩn đoán và bệnh sinh liên quan r ất nhi ều t ới quá trình điều tr ị đau l ưng, h ướng d ẫn th ực hành thoái hóa đĩa đệ m. Do đặ c điểm nuôi lâm sàng c ủa bác s ỹ và H ội Ch ống Đau dưỡng c ủa đĩ a đệ m thông qua th ẩm th ấu (Tr ường Đạ i h ọc M ỹ). là chính nên vi ệc hoàn thi ện các m ạch - C ận lâm sàng: có hình ảnh TV ĐĐ máu nuôi d ưỡng có vai trò r ất l ớn t ới quá trình TV ĐĐ . Quá trình v ữa x ơ c ủa nh ững CSTL trên phim c ộng h ưởng t ừ. động m ạch này có ý ngh ĩa trong c ơ ch ế * Tiêu chu ẩn lo ại tr ừ: BN TV ĐĐ CSTL bệnh sinh TV ĐĐ . Vì v ậy, các y ếu t ố nguy kết h ợp v ới các b ệnh lý c ột s ống khác cơ c ủa v ữa x ơ động m ạch có ảnh h ưởng nh ư lao c ột s ống, u c ột s ống, u r ễ th ần ở ch ừng m ực nào t ới m ức độ ph ơi nhi ễm kinh, b ệnh lý t ủy s ống, ch ấn th ươ ng, cũng nh ư lâm sàng c ủa TV ĐĐ CSTL. Kh ả TV ĐĐ CSTL đã ph ẫu thu ật ho ặc trên năng d ự phòng TV ĐĐ CSTL thông qua bệnh lý th ần kinh - c ơ. ng ăn ng ừa và điều tr ị có hi ệu qu ả các y ếu tố nguy v ữa x ơ động m ạch có ý ngh ĩa 2. Ph ươ ng pháp nghiên c ứu. nh ư th ế nào trong th ực t ế. G ần đây, các Ti ến c ứu, mô t ả c ắt ngang. nhà nghiên c ứu M ỹ đã đề c ập đế n vai trò Khám lâm sàng t ất c ả BN thu ộc di ện của cholesterol và triglycerid trong b ệnh nghiên c ứu: thu th ập đặc điểm cá nhân, TV ĐĐ CSTL. BN tăng lipid máu th ường ti ền s ử, d ấu hi ệu, tri ệu ch ứng lâm sàng có lâm sàng n ặng h ơn BN khác. Nh ư v ậy, của b ệnh TV ĐĐ CSTL. Xét nghi ệm máu, các y ếu t ố nh ư: tu ổi, tr ọng l ượng c ơ th ể, đo chi ều cao, cân n ặng, ch ụp c ộng h ưởng nồng độ đường huy ết, ch ỉ s ố huy ết áp... từ CSTL. ảnh h ưởng nh ư th ế nào t ới tình tr ạng lâm sàng c ủa TV ĐĐ CSTL?, điều này còn là * N ội dung nghiên c ứu: dấu h ỏi l ớn. Tìm hi ểu m ối liên quan c ủa - Nghiên c ứu n ồng độ lipid máu, ch ỉ s ố các y ếu t ố ảnh h ưởng đế n TV ĐĐ CSTL BMI: sẽ m ở ra h ướng m ới cho ch ẩn đoán, điều + Đánh giá k ết qu ả đị nh l ượng tr ị c ũng nh ư tiên l ượng b ệnh TV ĐĐ cholesterol và triglycerid: d ựa vào b ảng CSTL. Vì v ậy, chúng tôi ti ến hành đề tài phân lo ại theo ATP III cho cholesterol và này nh ằm: Nh ận xét m ối liên quan gi ữa triglycerid. nồng độ lipid máu, chỉ số BMI v ới lâm sà ng và hì nh ảnh c ộng h ưởng t ừ ở BN + Ch ỉ s ố kh ối c ơ th ể BMI: đánh giá TV ĐĐ CSTL. dựa vào b ảng phân độ béo phì cho ng ười châu Á. ĐỐI T ƯỢNG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP - Nghiên c ứu tri ệu ch ứng lâm sàng c ủa NGHIÊN C ỨU TV ĐĐ CSTL: 1. Đối t ượng nghiên c ứu. + M ức độ n ặng trên lâm sàng d ựa vào 208 BN được ch ẩn đoán TV ĐĐ CSTL, thang điểm l ượng giá điểm lâm sàng điều tr ị t ại Khoa N ội Th ần kinh, B ệnh vi ện TV ĐĐ CSTL c ủa Nguy ễn V ăn Ch ươ ng. 106
  3. T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 - Nghiên c ứu hình ảnh c ộng h ưởng t ừ - Đối chi ếu n ồng độ lipid máu, ch ỉ s ố BMI CSTL: với lâm sàng và hình ảnh cộng h ưởng t ừ. + Phân lo ại v ị trí và m ức độ chèn ép - Nh ận xét m ối liên quan gi ữa lâm của TV ĐĐ trên phim c ộng h ưởng t ừ theo sàng, hình ảnh c ộng h ưởng t ừ v ới n ồng phân lo ại MSU. độ lipid máu và ch ỉ s ố BMI. KẾT QU Ả NGHIÊN C ỨU VÀ BÀN LU ẬN Bảng1: Mối liên quan gi ữa phân nhóm lipid máu v ới đặ c điểm lao độ ng. Đặc điểm lao động Lao động mang Lao động chân Lao động vác n ặng tay nh ẹ trí óc p Nồng độ lipid n (%) n = 17 n (%) n = 33 n (%) n = 158 Bình th ường 10 (58,8) 17 (51,5) 78 (49,4) Cholesterol Cao gi ới h ạn 6 (35,3) 11 (33,3) 52 (32,9) 0,798* toàn ph ần Cao 1 (5,9) 5 (15,2) 28 (17,7) Th ấp 6 (35,3) 10 (30,3) 62 (39,2) HDL-C Bình th ường 9 (52,9) 21 (63,6) 81 (51,3) 0,779* Cao 2 (11,8) 2 (6,1) 15 (9,5) Bình th ường 3 (17,6) 7 (21,2) 34 (21,5) LDL-C Gần bình th ường 8 (47,1) 13 (39,4) 69 (43,7) 0,978* Cao 6 (35,3) 13 (39,4) 55 (34,8) Bình th ường 10 (58,8) 6 (18,2) 73 (46,2) Triglycerid Cao gi ới h ạn 4 (23,5) 11 (33,3) 22 (13,9) 0,005* Cao 3 (17,7) 16 (48,5) 63 (39,9) (* Chi - square test) Nồng độ trigrlycerid ở m ức cao có t ỷ l ệ cao nh ất trong nhóm lao động chân tay nh ẹ (p < 0,01). M ột nghiên c ứu trong n ước cho k ết qu ả: t ỷ l ệ r ối lo ạn lipid máu ở nhóm lao động nh ẹ cao h ơn nhóm lao động n ặng [2]. Nghiên c ứu c ủa Bryla kh ẳng đị nh ngh ề nghi ệp ảnh h ưởng đế n r ối lo ạn lipid máu, trong đó t ỷ l ệ t ăng cholesterol, triglycerid ở nhóm lao động chân tay cao h ơn so v ới nhân viên v ăn phòng [5]. Tuy v ậy, các nghiên cứu g ần đây cho th ấy nhóm nhân viên v ăn phòng đang là nhóm có nguy c ơ cao m ắc các r ối lo ạn chuy ển hóa. Nghiên c ứu c ủa Alavi th ấy nhân viên v ăn phòng m ắc ch ứng rối lo ạn chuy ển hóa lên t ới 35,9%, đặ c bi ệt là t ăng triglycerid và gi ảm HDL-C [3]. 107
  4. T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 Bảng 2: Mối liên quan c ủa phân nhóm lipid máu v ới m ức độ b ệnh. M ức độ b ệnh Nh ẹ Vừa Nặng n (%) n (%) n (%) p Nồng độ lipid n = 27 n = 168 n = 13 Bình th ường 17 (63,0) 85 (50,6) 3 (23,0) Cholesterol Cao gi ới h ạn 9 (33,3) 55 (32,7) 5 (38,5) 0,045** toàn ph ần Cao 1 (3,7) 28 (16,7) 5 (38,5) Th ấp 6 (22,2) 67 (39,9) 5 (38,5) HDL-C Bình th ường 16 (59,3) 88 (52,4) 7 (53,8) 0,240** Cao 5 (18,5) 13 (7,7) 1 (7,7) Bình th ường 7 (25,9) 37 (22,0) 0 LDL-C Gần bình th ường 14 (51,9) 70 (41,7) 6 (46,2) 0,141** Cao 6 (22,2) 61 (36,3) 7 (53,8) Bình th ường 15 (55,6) 73 (43,5) 1 (7,7) Triglycerid Cao gi ới h ạn 5 (18,5) 30 (17,8) 2 (15,4) 0,023** Cao 7 (25,9) 65 (38,7) 10 (76,9) (** Fisher’s exact test * Chi - square test) liên quan gi ữa ng ười có triglycerid cao Tỷ l ệ BN có m ức độ b ệnh n ặng t ăng với h ội ch ứng đau th ắt l ưng [6]. Nghiên dần ở nhóm có cholesterol toàn ph ần và cứu c ủa Yuedong Zhang th ấy BN b ị triglycerid cao, cao nh ất ở nhóm BN n ặng TV ĐĐ có n ồng độ triglycerid và LDL-C (p < 0,05). Lê V ăn C ươ ng th ấy 39,2% BN cao h ơn đáng k ể so v ới BN không b ị TV ĐĐ . TV ĐĐ CSTL có r ối lo ạn chuy ển hóa lipid; Tỷ l ệ triglycerid/HDL-C và LDL-C/HDL-C tỷ l ệ BN có t ăng LDL-C và triglycerid ở cao liên quan đến TV ĐĐ . Phân tích h ồi nhóm có m ức độ b ệnh n ặng và r ất n ặng quy trong nghiên c ứu này ch ỉ ra BN có cao h ơn nhóm BN m ức độ b ệnh nh ẹ và nồng độ LDL-C càng cao, nguy c ơ b ị vừa [1]. Leino-Arias đã ch ỉ ra m ối bệnh TV ĐĐ càng t ăng [10]. Bảng 3: Mối liên quan c ủa m ột s ố y ếu t ố nguy c ơ vữa x ơ động m ạch v ới m ức độ b ệnh. Phân tích đơ n bi ến Phân tích đa bi ến Yếu t ố OR 95%CI p OR 95%CI p Tu ổi 1,059 1,014 - 1,106 0,010 1,056 1,004 - 1,111 0,035 Nam Nhóm đối chi ếu Nhóm đối chi ếu Gi ới Nữ 2,130 0,689 - 6,590 0,189 1,169 0,267 - 5,118 0,836 108
  5. T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 Lao động trí óc Nhóm đối chi ếu Nhóm đối chi ếu Ngh ề Lao độngnh ẹ 0,517 0,063 - 4,229 0,539 0,444 0,047 - 4,223 0,480 nghi ệp Lao động n ặng 3,548 0,860 - 14,631 0,080 2,885 0,548 - 15,190 0,211 BMI 1,382 1,121 - 1,703 0,002 1,335 1,066 - 1,672 0,012 Hút Không Nhóm đối chi ếu Nhóm đối chi ếu thu ốc Có 1,131 0,238 - 5,386 0,877 1,509 0,244 - 9,332 0,658 Yếu t ố tu ổi, BMI có m ối liên quan đến độ b ệnh, nh ưng k ết qu ả c ủa chúng tôi mức độ n ặng, nh ẹ c ủa bệnh. Tu ổi càng cho th ấy m ối liên quan thu ận chi ều gi ữa cao nguy c ơ b ị b ệnh n ặng càng t ăng, tu ổi hút thu ốc lá và m ức độ b ệnh. Ch ỉ s ố BMI tăng lên 1 thì nguy c ơ b ị b ệnh n ặng t ăng cao là y ếu t ố liên quan đến t ăng t ỷ l ệ 5,9% khi phân tích đơ n bi ến và t ăng 5,6% thoái hóa đĩa đệ m m ạn tính trong nghiên khi phân tích đa bi ến; ch ỉ s ố BMI t ăng lên cứu c ủa Yoshimura trên 394 ng ười t ại 1 thì nguy c ơ b ị b ệnh n ặng t ăng 38,2% Anh [9]. Nghiên c ứu c ủa Wahlstrom c ũng khi phân tích đơ n bi ến và t ăng 33,5% khi ch ỉ ra, công nhân nam có chi ều cao phân tích đa bi ến. BN tu ổi càng cao, nguy > 190 cm có nguy c ơ b ị TV ĐĐ cao h ơn so cơ m ắc b ệnh ở m ức độ n ặng càng l ớn với công nhân có chi ều cao th ấp h ơn [8]. (OR (95%CI): 1,059 (1,014 - 1,106)), d ưới Một nghiên c ứu trên BN b ị đau th ắt l ưng tác động đa bi ến, tu ổi ảnh h ưởng đế n mạn tính cho th ấy ảnh h ưởng rõ r ệt c ủa mức độ b ệnh v ới OR (95%CI) là 1,056 cân n ặng đố i v ới b ệnh, khi gi ảm cân trong (1,004 - 1,111). BMI là y ếu t ố ảnh h ưởng một th ời gian, m ức độ đau và m ất v ận đến m ức độ b ệnh, có ý ngh ĩa th ống kê động do b ệnh gây ra c ũng nh ư nguy c ơ với OR (95%CI) là 1,335 (1,066 - 1,672) về b ệnh tim m ạch gi ảm đáng k ể [7]. Do trong phân tích đa bi ến d ưới s ự tác độ ng vậy, y ếu t ố nhân tr ắc là m ột trong nh ững của các y ếu t ố khác. M ặc dù không ch ỉ ra yếu t ố quan tr ọng có nguy c ơ làm t ăng t ỷ ảnh h ưởng c ủa hút thu ốc lá đố i v ới m ức lệ b ệnh TV ĐĐ trong c ộng đồ ng. Bảng 4: Mối liên quan c ủa m ột s ố y ếu t ố nguy c ơ v ữa x ơ động m ạch đế n s ố t ầng TV ĐĐ . Phân tích đơ n bi ến Phân tích đa bi ến Yếu t ố OR 95%CI p OR 95%CI p Tu ổi 1,050 1,026 - 1,074 < 0,001 1,039 1,014 - 1,065 0,002 Nam Nhóm đối chi ếu Nhóm đối chi ếu Gi ới Nữ 2,063 1,114 - 3,821 0,021 1,357 0,646 - 2,854 0,420 Lao động trí óc Nhóm đối chi ếu Nhóm đối chi ếu Ngh ề Lao động nh ẹ 2,665 1,092 - 6,505 0,031 2,334 0,874 - 6,229 0,091 nghi ệp Lao động n ặng 3,348 0,925 - 12,118 0,066 2,262 0,567 - 9,021 0,247 BMI 1,133 1,002 - 1,281 0,046 1,099 0,961 - 1,256 0,167 Hút Không Nhóm đối chi ếu Nhóm đối chi ếu thu ốc Có 2,462 0,955 - 6,348 0,062 3,655 1,334 - 10,019 0,012 109
  6. T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 Tu ổi càng cao nguy c ơ TV ĐĐ nhi ều tăng 5,6% [0R (95%CI) = 1,056 (1,004 - tầng t ăng, tu ổi t ăng lên 1, nguy c ơ thoát v ị 1,111)], p = 0,035. nhi ều t ầng t ăng 5% khi phân tích đơn - BMI có ảnh h ưởng đế n m ức độ n ặng bi ến và t ăng 3,9% khi phân tích đa bi ến. của b ệnh: BMI t ăng lên 1, nguy c ơ b ị Hút thu ốc lá có nguy c ơ TV ĐĐ nhi ều t ầng bệnh n ặng t ăng 33,6% [0R (95%CI) tăng 3,655 l ần khi phân tích đa bi ến. Tu ổi = 1,335 (1,066 - 1,672)], p = 0,012. là y ếu t ố tác độ ng đế n s ố t ầng TV ĐĐ . - Tu ổi và hút thu ốc lá có ảnh h ưởng Ảnh h ưởng c ủa hút thu ốc lá v ới TV ĐĐ đến s ố t ầng TV ĐĐ : tu ổi càng cao, nguy được ch ỉ ra: hút thu ốc lá có nguy c ơ làm cơ TV ĐĐ nhi ều t ầng t ăng, tu ổi t ăng lên 1, tăng thoát v ị nhi ều t ầng đĩ a đệ m lên 2,462 nguy c ơ thoát v ị nhi ều t ầng t ăng 3,9% [0R lần so v ới không hút thu ốc lá [OR (95%CI) = 1,039 (1,014 - 1,065)]; p = 0,002. (95%CI): 2,462 (0,955 - 6,384)] v ới p > Hút thu ốc lá có nguy c ơ t ăng TV ĐĐ nhi ều 0,05. M ối liên quan này được th ể hi ện rõ tầng 3,655 l ần [0R (95%CI) = 3,655 ràng, có ý ngh ĩa d ưới tác động c ủa các (1,334 - 10,019)], p = 0,012. yếu t ố khác [OR (95%CI): 3,655 (1,334 - 10,019)] v ới p = 0,012. Nghiên c ứu c ủa TÀI LI ỆU THAM KH ẢO Battie đã đề c ập đế n m ối t ươ ng quan 1. Lê V ăn C ươ ng . Nghiên c ứu đặ c điểm mạnh gi ữa hút thu ốc lá và đau CSTL, ch ỉ lâm sàng, c ận lâm sàng và m ột s ố y ếu t ố tiên ra khác bi ệt gi ữa các c ặp sinh đôi khi cá lượng TV ĐĐ CSTL . Lu ận v ăn Th ạc s ỹ Y h ọc. th ể hút thu ốc lá có nguy c ơ thoái hóa đĩa Học vi ện Quân y. 2012. đệm CSTL cao h ơn so v ới cá th ể không 2. Nguy ễn Th ị Ph ươ ng Lan, Nguy ễn H ải hút thu ốc lá [4]. Th ủy. Y ếu t ố liên quan đến r ối lo ạn chuy ển hóa lipid ở ph ụ n ữ trên 45 tu ổi t ại huy ện C ầu KẾT LU ẬN Ngang, t ỉnh Trà Vinh. T ạp chí N ội khoa. 2014, 12, tr.381. - Có m ối liên quan gi ữa t ăng trigrlycerid v ới tính ch ất lao độ ng: n ồng độ 3. Alavi S.S, Makarem J, Mehrdad R et al . Metabolic syndrome: a common problem triglycerid cao ở nhóm lao độ ng chân tay among office workers. The International nh ẹ chi ếm t ỷ l ệ cao h ơn so v ới nhóm lao Journal of Occupational and Environmental động trí óc và nhóm lao động mang vác Medicine. 2015, 6 (1), pp. 34-40. nặng (p < 0,01). 4. Battie M.C, Videman T, Gill K et al. - Có m ối liên quan gi ữa t ăng Volvo award in clinical sciences. Smoking and cholesterol toàn ph ần và triglycerid v ới lumbar intervertebral disc degeneration: an mức độ b ệnh: t ỷ l ệ BN có m ức độ n ặng MRI study of identical twins. Spine. 1991, 16 tăng d ần ở nhóm có cholesterol toàn (9), pp.1015-1021. ph ần và triglycerid cao (p < 0,05). 5. Bryla M, Maciak-Andrzejewska A, Maniecka-BrylaI . Job-dependent prevalence ổ ơ ắ ệ ở - Tu i càng cao, nguy c m c b nh of selected risk factors for cardiovascular mức độ n ặng càng t ăng: tu ổi t ăng lên 1 diseases in the prevention program participants. thì nguy c ơ m ắc b ệnh ở m ức độ n ặng Med Pr. 2013, 64 (3), pp.307-315. 110
  7. T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 5-2017 6. Leino-Arjas P, Solovieva S, Kirjonen J et lumbar disc disease. Spine. 2012, 37 (15), al . Cardiovascular risk factors and low back pp.1334-1339. pain in a long-term follow-up of industrial 9. Yoshimura N, Dennison E, Wilman C et employees. Scandinavian Journal of Work, al. Epidemiology of chronic disc degeneration Environment & Health. 2006, 32 (1), pp.12-19. and osteoarthritis of the lumbar spine in 7. Morningstar M.W, Strauchman M.N. Britain and Japan: a comparative study . Changes in chronic low back pain and J Rheumatol. 2000, 27 (2), pp.429-433. cardiovascular risk factors using a homeopathic human chorionic gonadotropin- 10. Zhang Y, Zhao Y, Wang M et al. based weight loss program: a case report . Serum lipid levels are positively correlated Journal of Chiropractic Medicine. 2011, 10 (4), with lumbar disc herniation-a retrospective pp.322-326. study of 790 Chinese patients . Lipids Health 8. Wahlstrom J, Burstrom L, Nilsson T. Dis. 2016, 15(1), 80. doi: 10.1186/s12944- Risk factors for hospitalization due to 016-0248-x. 111