Hệ thần kinh - Chương 2: Thuốc tác dụng trên hệ thần kinh

Ðịnh nghĩa:

Thuốc mê là chất khi cấp vào cơ thể sẽ tác động lên hệ thần kinh trung ương sinh ra trạng thái ngủ, đầu tiên là sự mất ý thức và cảm giác, kế đến là sự giản nghỉ hoàn toàn của cơ vân, nhưng không làm xáo trộn các hoạt động của hệ tuần hoàn và hô hấp.

Ý nghĩa của việc dùng thuốc mê :

Dùng trong phẩu thuật

Dùng chống shock, co giật

Dùng trong gây ngủ, giảm đau

Sự lựa chọn thuốc mê cho các loài gia súc :

Trâu bò: Ketamine

Chó mèo: Zoletil, Ketamine, Barbital sodium

Heo: Pentobarbital, Thiopental sodium

pdf 11 trang Bích Huyền 03/04/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Hệ thần kinh - Chương 2: Thuốc tác dụng trên hệ thần kinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfhe_than_kinh_chuong_2_thuoc_tac_dung_tren_he_than_kinh.pdf

Nội dung text: Hệ thần kinh - Chương 2: Thuốc tác dụng trên hệ thần kinh

  1. CH NG 2 THU C TÁC D NG TRÊN H TH N KINH 1. THU C C CH H TH N KINH TRUNG NG 1.1. THU ỐC MÊ: (GENERAL ANESTHETICS) Ðịnh ngh ĩa: Thu ốc mê là ch ất khi c ấp vào c ơ th ể s ẽ tác động lên h ệ th ần kinh trung ươ ng sinh ra tr ạng thái ng ủ, đầu tiên là s ự m ất ý thức và c ảm giác, k ế đến là s ự gi ản ngh ỉ hoàn toàn c ủa c ơ vân, nh ưng không làm xáo tr ộn các ho ạt động c ủa h ệ tu ần hoàn và hô h ấp. Ý ngh ĩa c ủa vi ệc dùng thu ốc mê : Dùng trong ph ẩu thu ật Dùng ch ống shock, co gi ật Dùng trong gây ng ủ, gi ảm đau Sự l ựa ch ọn thu ốc mê cho các loài gia súc : Trâu bò: Ketamine Chó mèo: Zoletil, Ketamine, Barbital sodium Heo: Pentobarbital, Thiopental sodium Ng ựa: Ketamine Các giai đoạn x ảy ra trong lúc gây mê Giai đoạn 1: H ưng ph ấn tùy ý. Co gi ật Nh ịp tim nhanh, m ạnh Hô h ấp nhanh, sâu Mống m ắt dãn Ti ết nhi ều n ước b ọt Có th ể tiêu, ti ểu ti ện Giai đoạn 2: H ưng ph ấn không tùy ý Bắt đầu v ới s ự suy y ếu c ủa trung tâm v ỏ não, thú m ất d ần ý th ức v ới các bi ểu hi ện sau : Phát ti ếng kêu trong h ọng Bốn chân c ử động ki ểu ng ựa phi Hô h ấp sâu và ch ậm Mí m ắt m ở r ộng, đồng t ử dãn Có th ể ói m ữa ( ở chó) n ếu không cho nh ịn ăn 6 gi ờ tr ước khi gây mê Còn ph ản x ạ chân (chân co rút khi kích thích đau) Giai đoạn 3: Mê gi ải ph ẩu Giai đoạn này tác d ụng c ủa thu ốc mê lan r ộng t ừ v ỏ não, trung não, đến t ủy s ống; ý th ức, c ảm giác đau và ph ản x ạ t ủy s ống bi ến m ất. Các c ơ dãn và không còn chuy ển động. Ph ản x ạ ở chân Ph ản x ạ giác m ạc còn, đồng t ử co rút l ại Hô h ấp tr ở nên ch ậm và đều đặn Nh ịp tim và huy ết áp bình th ường Mê sâu Ít được dùng trong thú y. S ự dùng quá li ều thu ốc mê s ẽ d ẫn t ới mê sâu. 9
  2. Hô h ấp đều nh ưng ch ậm Cơ hoàn toàn dãn, thú m ềm nh ũn Phân và n ước ti ểu bài th ải ra ngoài Mất ph ản x ạ mí m ắt Nhi ệt độ c ơ th ể gi ảm, thú run và co m ạch Giai đoạn 4: Tê li ệt hành t ủy Các trung tâm điều hoà s ự s ống c ủa hành tu ỷbị tê li ệt. Hô h ấp ng ừng. Tim đập r ất y ếu, r ồi ng ừng c ơ vòng h ậu môn và bàng quang dãn hoàn toàn. Nh ng tai bi n lúc gây mê và cách phòng Ch ảy n ước b ọt, nôn m ữa: Cho thú nh ịn đói t ối thi ểu 12 gi ờ tr ước ph ẩu thu ật Tiêm Atropin để làm gi ảm ti ết n ước b ọt Shock: v ới đặc điểm t ụt huy ết áp, thú dãy d ụa do tu ỷ s ống b ị ức ch ế. Can thi ệp: T ăng huy ết áp b ằng cách truy ền máu, truy ền d ịch, dùng các lo ại thu ốc kích thích th ần kinh nh ư: Nikethamide, Amphetamin, Cafein, Camphorate Hạ thân nhi ệt. C ần gi ữ ấm thú lúc gây mê (Dùng đèn h ồng ngo ại để s ưởi ấm. Các lo i thu c mê dùng trong thú y: BARBITURATES Là ch ất chuy ển hoá c ủa acid barbituric, bao g ồm nhi ều lo ại thu ốc có tác d ụng gây mê dài ho ặc ng ắn. Phenobarbital sodium dài Barbital sodium dài Amobarbital sodium trung bình Pentobarbital sodium ng ắn Secobarbital sodium ng ắn Thiopental sodium r ất ng ắn Thiamalyl sodium r ất ng ắn Thialbarbitone sodium r ất ng ắn Ðc tính c a barbiturates: Tiêm quá nhanh, ho ặc quá li ều Tr ụy hô h ấp, ph ải c ấp c ứu b ằng th ở oxy Ứ huy ết não, màng não. Suy gan trên các thú b ị b ệnh gan khi dùng nhóm barbiturates tác động ng ắn Không dùng cho thú s ơ sanh do kho ảng an toàn h ẹp, và th ời gian tác động kéo dài Li u l ưng và cách s d ng: Pentobarbital sodium: Ch ống co gi ật, làm êm d ịu trên đại gia súc: 0,6 – 1,2 g / con, tiêm t ĩnh m ạch Làm êm d ịu trên heo: 20 mg / kg th ể tr ọng Ti ểu gi ải ph ẩu trên heo: 2 – 4 mg / kg th ể tr ọng, tiêm t ĩnh m ạch, sau đó gây tê vùng gi ải ph ẩu Thiopental sodium: Li ều gây mê cho ti ểu gia súc: 20 – 35 mg / kg, tiêm t ĩnh m ạch 10
  3. Li ều gây mê cho đại gia súc: 10 – 15 mg / kg, tiêm t ĩnh m ạch Thiabarbitone sodium: Li ều gây mê cho , mèo : 72 – 88 mg / kg, tiêm t ĩnh m ạch Li ều gây mê cho ng ựa : 22 – 33 mg / kg, tiêm t ĩnh m ạch. N ếu ch ưa mê sâu có th ể t ăng đến 44 mg / kg, nh ưng ph ải tiêm th ật ch ậm. CHLORAL HYDRATE Áp d ụng lâm sàng Làm thu ốc ng ủ cho thú l ớn Làm thu ốc ti ền mê Gây mê cho gia súc Li ều dùng : Uống: v ới m ục đích an th ần Ng ựa, bò: 25 – 45 g Heo: 2 – 4 g Chó: 0,3 – 1 g Mèo: 120 – 600 mg Tiêm t ĩnh m ạch v ới m ục đích gây mê: 6 – 9 g / đại gia súc Tiêm t ĩnh m ạch v ới m ục đích gây ng ủ: t ừ ½ đến 2/3 li ều gây mê KETAMIN Tác d ụng: gây mê ng ắn, gi ảm đau, Tác d ụng ph ụ: T ăng ti ết n ước b ọt do đó c ần dùng Atropin làm ch ất ti ền mê (1 mg/10 kg th ể tr ọng). Rối lo ạn tâm th ần (phòng ng ừa b ằng Diazepam) Tăng nh ẹ nh ịp tim và t ăng huy ết áp Li ều dùng : tiêm t ĩnh m ạch 2 – 5 mg / kg th ể tr ọng li ều đầu Li ều duy trì b ằng ½ li ều đầu, cách nhau 8 – 10 phút. Thu ốc dùng cho các loài gia súc. ZOLETIL Thu ốc mê dùng cho ti ểu gia súc (Chó mèo) Ti ền mê b ằng Atropin li ều 1 mg / 10 kg th ể tr ọng Sau 10 phút chích Zoletil Li ều dùng : Chó : 7–25 mg/kg th ể tr ọng (tiêm b ắp), 5–10 mg/kg th ể tr ọng (tiêm t ĩnh m ạch) Mèo : 10–15 mg/kg th ể tr ọng (tiêm b ắp), 7,5 mg/kg th ể tr ọng (tiêm t ĩnh m ạch) 1.2. THU C AN TH N – THU C NG VÀ CH NG CO GI T Dùng li ều cao s ẽ gây ng ủ, cao h ơn n ữa ch ống co gi ật Barbiturates: có tác d ụng tr ấn an th ần kinh và gây ng ủ n ếu dùng li ều th ấp. Thu ốc th ường dùng là Phenobarbitone : chó l ớn 90 mg / l ần, ngày 3 l ần ; chó nh ỏ : 30 mg / l ần, ngày 3 l ần Bromides: Dùng cho chó v ới m ục đích tr ấn an th ần kinh, ch ống co gi ật ở chó, li ều dùng : 0,3 – 1 g / l ần (u ống) 11
  4. Chlorbutol: Dùng cho chó : 0,13 – 0,6 g / con / l ần. Cho u ống. Chlorpromazine : Li ều u ống : 1 – 2 mg / kg th ể tr ọng , 2 – 4 l ần / ngày Tiêm b ắp : 0,5 – 1 mg / kg th ể tr ọng , 2 – 4 l ần / ngày Tiêm t ĩnh m ạch : 0,5 mg / kg th ể tr ọng , 2 – 4 l ần / ngày Bệnh Colic ở ng ựa : 1,5 mg / kg th ể tr ọng tiêm b ắp Diazepam : Thu ốc tiêm : 2 ml = 10 mg Li ều dùng tiêm b ắp : 0,2 mg / kg th ể tr ọng Acepromazine: Dạng u ống : dùng cho chó, mèo Li ều dùng : 1 – 3 mg / kg th ể tr ọng Dạng chích : Komisirastress Li ều dùng : 0,05 – 0,1 mg / kg th ể tr ọng 1.3. THU C GI M ÐAU - H S T - CH NG VIÊM: Có tác d ụng làm gi ảm nhi ệt độ c ơ th ể, thông qua s ự t ăng th ải nhi ệt, ức ch ế sinh nhi ệt, và có tác d ụng gi ảm đau trung bình. Tác d ụng t ăng th ải nhi ệt bao g ồm : Dãn m ạch máu ngo ại biên Gia t ăng bài ti ết m ồ hôi Gia t ăng t ốc độ hô h ấp Gi ảm sinh nhi ệt do tác động ức ch ế ho ạt động trung khu sinh nhi ệt ở h ạ t ầng th ị giác, ho ặc gi ảm t ốc độ oxy hoá ở các mô 1.3.1. Salicylates: g ồm Sodium Salicylic và Aspirin Sodium Salicylic: Ng ựa, bò: 15 - 120 g / con / l ần Cừu, heo: 1 - 4 g / con / l ần Chó: 0,3 - 1 g / con / l ần Mèo: 3 - 30 mg / con / l ần Aspirin: Tác d ụng : ức ch ế men Cyclo-oxygenase, làm gi ảm t ổng h ợp Prostaglandin, do đó có tác d ụng hạ s ốt, gi ảm đau và ch ống viêm. Li ều dùng Chó: 0,3 - 1 g / con / l ần Mèo: 0,1 - 0,3 / con / l ần Ngày u ống 3 l ần 1.3.2. Paracetamol: Là ch ất chuy ển hoá c ủa Phenacetine Có tác d ụng gi ảm đau, h ạ s ốt r ất t ốt, tuy nhiên không có tác d ụng ch ống viêm Trên gia súc hi ệu qu ả c ủa paracetamol khác nhau Tác d ụng t ốt trên gia c ầm, ít tác d ụng trên heo, đại gia súc 12
  5. Ðộc trung bình trên chó, r ất độc trên mèo Li ều dùng: U ống : 10 mg / kg th ể tr ọng, ngày 3 l ần. Chích b ắp: 7 - 8 mg / kg th ể tr ọng, ngày 2 l ần Ch ống ch ỉ định: Mèo, chó 1.3.3. Phenylbutazone: Tác d ụng h ạ s ốt , gi ảm đau, và ch ống viêm. Tuy nhiên tác d ụng h ạ s ốt ch ậm, tác d ụng ch ống viêm y ếu h ơn Aspirin Tác d ụng ph ụ: bu ồn nôn, đau b ụng, táo bón, choáng nh ẹ. Li ều dùng: ( đường chích b ắp) 15 mg / kg th ể tr ọng, ngày 2 - 3 l ần 1.3.4. Codein phosphate: Tác d ụng gi ảm đau y ếu h ơn Morphin, nh ưng m ạnh h ơn các thu ốc gi ảm đau h ạ s ốt khác Codein còn được dùng để làm gi ảm ho Tác d ụng ph ụ: Gây táo bón, ức ch ế hô h ấp. Dùng lâu có th ể gây nghi ện. Không dùng cho tr ường h ợp ho có nhi ều đờm vì gây tích đờm ở ph ế qu ản. Li ều dùng: (cho u ống) 0.3 -0.6 mg /kg th ể tr ọng. Ngày 3 l ần. 2. THU C KÍCH THÍCH H TH N KINH TRUNG NG 2.1. NIKETHAMIDE. (CORAMIN) Tác d ụng: Trên h ệ th ần kinh: - Kích thích trung khu hô h ấp. - Kích thích trung khu v ận m ạch Từ đó có tác d ụng t ăng huy ết áp, c ải thi ện huy ết áp khi t ụt huy ết áp. Thu ốc được dùng trong nh ững ca suy hô h ấp. Do th ần kinh trung ươ ng b ị ức ch ế qúa độ. Li ều dùng: Ng ựa , trâu ,bò: 2.5-6 g / con Chó: 0.25-0.75 g / con. Mèo: 0.25-0.5 g / con. Ðường c ấp thu ốc: u ống ho ặc tiêm d ưới da. 2.2. AMPHETAMINE SUPHATE Tác d ụng: T ăng huy ết áp. Kích thích trung khu hô h ấp làm th ở nhanh, sâu. Áp d ụng lâm sàng : tru ỵ hô h ấp, t ụt huy ết áp. Li ều dùng: (tiêm d ưới da) Ng ựa , bò: 1000-300 mg /con. Ti ểu gia súc: 1.1-4.4 mg /kg th ể tr ọng. 2.3. CAFEIN Là ch ất kích thích h ệ th ần kinh trung ươ ng, tác d ụng m ạnh trên trung khu v ận động làm gia tăng tr ươ ng l ực c ơ, và các vùng nh ận c ảm t ại v ỏ não, trung khu hô h ấp, trung khu v ận m ạch và th ần kinh vagus. Áp d ụng lâm sàng. 13
  6. Kích thích t ăng c ường độ và t ần s ố tim, có th ể ph ối h ợp v ới digitalis, ho ặc strychnin. Kích thích c ơ trong tr ường h ợp c ơ y ếu. Làm h ồi t ỉnh ho ạt động não. Lợi ti ểu trong b ệnh phù th ận, gan do suy tim. Li ều dùng : u ống ho ặc chích d ưới da 1-2 l ần/ngày. Trâu ,bò: 1-4 g/con /l ần Heo: 0.3-1.5 g /con /l ần. Chó: 50-250 mg con /l ần. Ng ựa: 0.5 g /con /l ần. Ch ống ch ỉ định: - Trong tr ường h ợp cao huy ết áp - B ệnh viêm th ận c ấp trong cao huy ết áp. - C ẩn th ận khi dùng trên ng ựa có mang. 2.4. STRYCHNINE Tác d ụng: ức ch ế men acetylcholinesterase , ng ăn phân gi ải acetylcholine - gây nên s ự tích t ụ acetylcholine trên b ề m ặt neuron làm t ăng tr ươ ng l ực c ơ tr ơn ,c ơ vân. Vị đắng c ủa strychnine: gia t ăng bài ti ết d ịch tiêu hóa, t ăng tr ươ ng l ực d ạ dày, kích thích nhu động ru ột. Áp d ụng lâm sàng: - Tr ợ th ần kinh, nh ờ c ải thi ện các ph ản x ạ và gia t ăng nh ững ph ản ứng th ần kinh. - Tr ợ s ức , kích thích tiêu hóa, ngon mi ệng trong các tr ường h ợp b ệnh đang trong giai đạn ph ục h ồi. Li ều dùng: Gia súc U ống / con / l ần Tiêm d ưới da/ngày. Bò Heo, dê c ừu Chó Mèo Ng ựa 150 mg 5 mg 1 mg 0,5 mg 100 mg 150 mg 5 mg 1 mg 0,5 mg 100 mg Ng c strychnine: Co gi ật do ph ản x ạ , có th ời k ỳ yên ngh ỉ, s ự đụng ch ạm , ti ếng động, s ẽ gây co gi ật tr ở l ại. Thú ch ết do ng ạt th ở vì co c ơ ở ph ế qu ản. Ði u tr ng c: - Tiêm t ĩnh m ạch Barbiturate đối v ới thú nh ỏ - Cho u ống ho ặc tiêm t ĩnh m ạch Chloralhydrate 14
  7. 2.5. CAMPHORE Tác d ụng : - Kích thích h ệ th ần kinh trung ươ ng - T ăng ho ạt động tim, t ăng huy ết áp - T ăng ho ạt động hô h ấp Sự t ăng ho ạt động tim, t ăng huy ết áp xãy ra nh ờ tác d ụng làm t ăng tâm thu, ph ục h ồi nh ịp tim, do đó Camphor được dùng làm thu ốc ph ục h ồi ho ạt động tim lúc tim b ị nhi ễm độc c ấp, ng ộ độc th ức ăn Ứng d ụng lâm sàng: Kích thích toàn thân trong tr ường h ợp h ệ th ần kinh trung ươ ng b ị ức ch ế làm gi ảm hô h ấp, r ối lo ạn tu ần hoàn do trúng độc ho ặc nhi ễm trùng Tăng c ường ho ạt động tim khi tim b ị suy y ếu lúc m ổ, đề phòng h ạ huy ết áp đột ng ột Lưu ý : không dùng cho gia súc s ắp mổ th ịt, vì làm th ịt có mùi long não Li ều dùng : (chích d ưới da) Gia súc D ầu long não 20% Dung d ịch long não 10% Ng ựa, trâu bò Heo, dê c ừu Chó 40 ml 6 ml 2 ml 100 ml 20 ml 6 ml 3. THU C TÁC Ð NG TRÊN DÂY TH N KINH NGO I BIÊN (THU C TÊ - LOCAL ANESTHETICS) 3.1. Ð nh ngh a : Thu ốc tê là nh ững d ược ph ẩm có th ể t ạm th ời làm gi ảm ho ặc m ất c ảm giác ở n ơi ti ếp xúc. Ðặc bi ệt là c ảm giác đau do h ủy b ỏ tính c ảm ứng và tính d ẫn truy ền c ủa th ần kinh hay các dây tận cùng c ủa th ần kinh. 3.2. Các ph ươ ng pháp gây tê: • Tê b ề m ặt : làm m ất c ảm giác do chùm t ận cùng c ủa dây th ần kinh c ảm giác b ị tê li ệt. Ph ươ ng pháp này được áp d ụng r ộng rãi khi gây tê màng nhày m ắt, m ũi, mi ệng, da b ị tr ầy sướt. Không tác d ụng trên da nguyên v ẹn vì bi ểu bì s ừng hóa, thu ốc tê không th ể thấm vào • Tê th ấm : tiêm nhi ều l ần,các th ể tích nh ỏ vào mê. Thu ốc khuy ếch tán chung quanh n ơi chích làm tê chùm t ận cùng c ủa dây th ần kinh. • Gây tê màng c ứng ho ặc ngoài màng c ứng t ủy s ống (Epidural – Etraduran anesthesia) Bơm thu ốc vào trong kho ảng tr ống màng c ứng c ủa phía sau t ủy s ống (gi ữa các x ươ ng c ụt). Thu ốc tác d ụng lên dây th ần kinh t ủy s ống phía sau, tr ước khi dây này ra kh ỏi c ột t ủy s ống và phân chia kh ắp c ơ th ể. 3.3. C ơ ch tác ng: Sự truy ền xung động th ần kinh là do s ự gia t ăng đột ng ột kh ả n ăng th ẩm th ấu c ủa màng t ế bào th ần kinh v ới nh ững ion K trong t ế bào v ới ion Na ngoài t ế bào. S ự khuy ếch tán này gây nên 15
  8. sự thay đổi điện th ế gi ữa bên trong và bên ngoài màng t ế bào, làm điện th ế âm lan r ộng nhanh chóng d ọc theo dây th ần kinh khi xung động lan truy ền Thu ốc tê khi vào mô có tính ki ềm nh ẹ, s ẽ b ị th ủy gi ải ch ậm, phóng thích base alkaloid, tác dụng gi ảm kh ả n ăng th ẩm th ấu c ủa màng t ế bào th ần kinh, s ự thay đổi điện th ế màng b ị ng ăn ch ận. 3.4. Các lo i thu c tê: Cocain hydrochloride: • Nh ỏ m ắt ng ựa, chó để chu ẩn b ị khám m ắt ho ặc gi ải ph ẩu. Dùng dung d ịch 3 – 5 % nh ỏ th ẳng vào m ắt, 2 – 5 gi ọt. • Gây tê màng nhày m ũi, thanh qu ản, khoang mi ệng ở thú l ớn ho ặc thú nh ỏ b ằng cách nh ỏ mũi, b ơm vào mi ệng • Không dùng gây tê th ấm ho ặc màng c ứng t ủy s ống Procain hydrochloride: Ðược s ử d ụng r ộng rãi do độc tính th ấp, hi ệu qu ả t ức thì Tuy nhiên th ời gian gây tê ng ắn do đó c ần k ết h ợp v ới các thu ốc co m ạch, ho ặc thu ốc trì ho ản hấp thu để kéo dài th ời gian gây tê nh ư Adrenaline. Chuy ển hóa: xãy ra ở gan, procain b ị th ủy gi ải thành PABA và diethylamino etanol. Ðộc tính: xãy ra khi tiêm t ĩnh m ạch t ốc độ nhanh. Li ều 44 mg / kg th ể tr ọng gây ch ết mèo n ếu tiêm nhanh (tr ường h ợp tiêm ch ậm li ều gây ch ết lên đến 440 mg / kg) do làm h ạ huy ết áp. Áp d ụng lâm sàng: • Gây tê th ấm để gi ải ph ẩu ngo ại biên, thi ến thú đực Nồng độ 2% dùng trên thú nh ỏ Nồng độ 4% dùng trên thú l ớn Ít dùng gây tê b ề m ặt do hi ệu qu ả kém h ơn cocaine, butacaine. • Dùng gây tê màng c ứng t ủy s ống, dung d ịch 2%. Lindocaine: Với cùng n ồng độ thu ốc có tác d ụng nhanh và m ạnh h ơn 2 l ần so v ới Procaine. Gây tê t ại ch ổ: dung d ịch 0,5% ở thú nh ỏ; 1% ở thú l ớn. Gây tê màng c ứng t ủy s ống: 1 – 2% ở thú nh ỏ 2 – 3% ở thú l ớn (Nên dùng chung v ới dung d ịch Adrenaline 1/100.000 để kéo dài th ời gian gây tê) Ðộc tính: tiêm quá nhi ều mà không k ết h ợp v ới Adrenaline thu ốc h ấp thu quá nhanh làm suy yếu h ệ th ần kinh trung ươ ng gây bu ồn ng ủ, có th ể gây co rút c ơ, h ạ huy ết áp, ói m ữa. Tetracaine: Tác d ụng gây tê m ạnh h ơn Procaine Cách dùng : • Gây tê m ắt : 0,5% thú nh ỏ, 1% thú l ớn. • Gây tê b ề m ặt màng nhày : 2% • Gây tê th ấm : 1% cho thú nh ỏ, 2% thú l ớn. Butacaine: Ch ỉ dùng để gây tê b ề m ặt do độc tính cao. Cách dùng : gây tê b ề m ặt niêm m ạc m ắt, m ũi, mi ệng, cu ống h ọng : dung d ịch 2% cho thú nh ỏ, 4 – 5% cho thú l ớn. 16
  9. 4. THU C TÁC D NG LÊN H TH N KINH T TR 4.1. T ng quan v h th n kinh t tr : Phân lo ại : h ệ th ần kinh t ự tr ị được chia làm 2 nhóm : Nhóm phó giao c ảm Nhóm giao c ảm Th ần kinh phó giao c ảm : xu ất phát t ừ trung não, hành t ủy, x ươ ng cùng c ột s ống. Dây th ần kinh Vagus là dây phó giao c ảm chính c ủa c ơ th ể. Th ần kinh giao c ảm : xu ất phát t ừ mi ền ng ực, th ắc l ưng c ủa c ột s ống Nhóm phó giao c ảm và giao c ảm sau khi xu ất phát đều phân chia và đi đến t ận các c ơ quan, nh ằm điều khi ển s ự ho ạt động c ủa t ất c ả các c ơ quan trong c ơ th ể. Hai nhóm này th ường có tác d ụng đối ngh ịch nhau nh ằm gi ữ cho các c ơ quan ho ạt động ở tr ạng thái cân b ằng. Thí d ụ: kích thích h ệ giao c ảm : tim đập nhanh kích thích h ệ phó giao c ảm : tim đập ch ậm Ch t trung gian hoá h c: Hệ giao c ảm : Adrenaline và Noradrenaline, h ệj c ảm ứng v ới nó được g ọi là Adrenergic Hệ phó giao c ảm : Acetylcholine, h ệ c ảm ứng g ọi là cholinergic 4.2. Thu c kích thích dây th n kinh giao c m Adrenaline Tác d ụng lên tim m ạch : tim đập nhanh , co bóp m ạnh, cung l ượng máu t ăng, t ăng huy ết áp. Co m ạch máu ngo ại biên nh ưng dãn m ạch n ội t ạng. Tác d ụng lên hô h ấp : dãn khí qu ản (ch ữa hen suy ển), gây co m ạch máu niêm m ạc khí qu ản Tác d ụng lên tiêu hóa : gi ảm nhu động ru ột. Tác d ụng lên s ự chuy ểm hóa : t ăng n ồng độ glucose huy ết. Ðộc tính gây t ăng nh ịp tim, t ăng huy ết áp d ể d ẫn t ới các tai bi ến tim m ạch. Gây ho ại t ử ch ổ tiêm. N ếu dùng dung d ịch n ồng độ 1/1.000 do co m ạch kéo dài t ại vùng tiêm. Áp d ng lâm sàng: • Trong gây tê : kéo dài th ời gian gây tê do tác d ụng co m ạch, th ường ph ối h ợp v ới thu ốc tê theo t ỉ l ệ 9 ph ần thu ốc tê v ới 1 ph ần dung d ịch adrenalin 1/10.000 trong tr ường h ợp gây tê th ấm. • C ầm máu t ại ch ổ : phun vào màng nhày m ũi ho ặc mô n ồng độ 1/20.000 cho thú nh ỏ, 1/10.000 cho thú l ớn • Ch ống shock trong ph ản ứng quá m ẫn t ức kh ắc Chích d ưới da n ồng độ 1/1.000 : 0,5 ml / heo con • Ch ống ng ừng tim : n ồng độ 1/1.000 chích th ẳng vào tim : t ừ 0,5 – 1 ml / thú. Li ều dùng : • Tiêm d ưới da, tiêm b ắp (dung d ịch 1/10.000) Ng ựa, bò : 20 – 80 ml Cừu, heo : 10 – 30 ml Chó, mèo : 1 – 5 ml • Tiêm t ĩnh m ạch (dung d ịch 1/10.000) Li ều c ấp t ừ 1/5 đến ½ li ều chích b ắp 4.3. Thu c li t giao c m: Là thu ốc có tác d ụng phong b ế hi ệu qu ả c ủa giây th ần kinh giao c ảm, hay nói cách khác là phong b ế tác động ki ểu adrenaline 17
  10. Tác d ụng : dãn m ạch - h ạ huy ết áp. Các lo ại thu ốc li ệt giao c ảm ít được ứng d ụng trong thú y 4.4. Thu c kích thích phó giao c m: CARBACHOL: Tác d ụng: • Trên d ạ dày - ru ột : t ăng nhu động ru ột, t ăng tr ươ ng l ực d ạ dày (dùng cho thú nhai l ại trong bệnh li ệt d ạ c ỏ) • Kích thích t ăng bài th ải n ước b ọt • Trên t ử cung: co bóp c ơ t ử cung, t ống s ản d ịch (không dùng trên thú mang thai) • Trên c ơ ph ế qu ản: co c ơ, làm gi ảm đường thông khí Ứng d ụng lâm sàng: (tiêm d ưới da) • Tr ị colic ( đau b ụng do ngh ẻn ru ột, li ệt ru ột ho ặc ch ướng h ơi (Tympany) ho ặc đau b ụng do ngh ẻn manh tràng - k ết tràng. Dùng li ều nh ỏ 1 - 2 mg, c ứ 30 phút l ặp l ại, sau khi đã cho u ống thu ốc x ổ • Tr ị li ệt d ạ c ỏ: Dùng 1 li ều duy nh ất 4 mg / 500 kg th ể tr ọng, có th ể gây độc do đó nên chia làm 2 l ần trong 30 - 60 phút. • T ống s ản d ịch ở b ệnh viêm t ử cung heo 2 mg / nái / l ần, chích d ưới da • Gây ói m ữa ở chó trong t ường h ợp ăn ph ải ch ất độc 0,25 - 1 ml dung d ịch 1% PILOCARPIN NITRATE: Tác d ụng: • Kích thích bài ti ết n ước b ọt, m ồ hôi • Kích thích t ăng tr ươ ng l ực d ạ dày - ru ột • Dùng tr ị b ệnh chu ớng h ơi, không tiêu, li ệt d ạ c ỏ, t ắt d ạ lá sách. Li ều dùng: tiêm d ưới da • Ng ựa: 100 - 200 mg • Bò: 200 - 400 mg • Kích thích nhai l ại , ợ h ơi : 50 - 60 mg • Heo: 2 - 50 mg • Chó: 5 - 20 mg • Mèo: 1 - 3 mg Ðộc tính: • Gây khó th ở do co c ơ khí qu ản • Gây ng ừng tim • Tiêu ch ảy - đau b ụng d ữ d ội Gi ải độc b ằng thu ốc đối kháng Atropin cho t ừng li ều nh ỏ. 4.5. Thu c li t phó giao c m: Thu ốc li ệt phó giao c ảm có tác d ụng ng ăn Acetylcholin phát sinh hi ệu qu ả trên nh ững c ơ quan đưọc dây h ậu h ạch phân b ố đến. Atropin sulphate: Tác d ụng : ng ăn c ản t ươ ng tác c ủa acetylcholin và n ơi ti ếp thu trên t ế bào hi ệu ứng. 18