Định lượng doxorubicin trong huyết tương chuột bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
Xây dựng và thẩm định phương pháp định lượng doxorubicin (DOX) trong huyết tương chuột, ứng dụng trong đánh giá sinh khả dụng, tương đương sinh học của các chế phẩm chứa DOX trên thực nghiệm. Phương pháp: Xây dựng và thẩm định phương pháp định lượng DOX trong huyết tương chuột bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) theo hướng dẫn của FDA. Kết quả: đã xây dựng được quy trình định lượng DOX bằng HPLC với các điều kiện sau: Xử lý mẫu bằng tủa protein với acetonitril; cột Gemini C18; 5 µm, 250 x 4 mm; pha động: Acetonitril - Amoni nitrat 0,25 g/l trong nước với tỷ lệ 30:70 (v/v); tốc độ dòng 1,0 ml/phút; detector: PDA ở 232 nm; thể tích tiêm mẫu: 10 µl; thời gian chạy: 10 phút; nội chuẩn là daunorubicin 8 µg/l. Phương pháp có độ đặc hiệu, chọn lọc tốt, thời gian lưu của DOX trung bình 3,5 phút, tách biệt hơn daunorubicin với thời gian lưu trung bình 5,7 phút. Mẫu trắng có đáp ứng nhỏ hơn 5% so với mẫu chuẩn và nội chuẩn. Độ lặp lại tốt với độ lệch chuẩn tương đối (RSD) trong ngày từ 2,1 - 3,8 % và khác ngày từ 3,62 - 4,68%. Độ đúng đạt 91,7 - 98,4% với khoảng nồng độ từ 1 - 100 µg/l. Độ tuyến tính từ 1 - 100 µg/l với R2 là 0,9995. Giới hạn định lượng dưới 1 µg/l. Phương pháp xử lý mẫu có hiệu suất chiết cao (94,2 - 98,8%) với RSD < 4%. Mẫu huyết tương ổn định sau 3 chu kỳ đông - Rã và trong quá trình xử lý mẫu.
Kết luận: Quy trình có thể áp dụng được để định lượng DOX trong huyết tương chuột
File đính kèm:
dinh_luong_doxorubicin_trong_huyet_tuong_chuot_bang_sac_ky_l.pdf
Nội dung text: Định lượng doxorubicin trong huyết tương chuột bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 ĐỊNH L ƯỢNG DOXORUBICIN TRONG HUY ẾT T ƯƠ NG CHU ỘT BẰNG S ẮC KÝ L ỎNG HI ỆU N ĂNG CAO Bùi Bá Minh* TÓM T ẮT Mục tiêu: xây d ựng và th ẩm đị nh ph ươ ng pháp định l ượng doxorubicin (DOX) trong huy ết tươ ng chu ột, ứng d ụng trong đánh giá sinh kh ả d ụng, t ươ ng đươ ng sinh h ọc c ủa các ch ế ph ẩm ch ứa DOX trên th ực nghi ệm. Ph ươ ng pháp: xây d ựng và th ẩm đị nh ph ươ ng pháp định l ượng DOX trong huy ết t ươ ng chu ột b ằng s ắc ký l ỏng hi ệu n ăng cao (HPLC) theo h ướng d ẫn c ủa FDA. Kết qu ả: đã xây d ựng được quy trình định l ượng DOX b ằng HPLC v ới các điều ki ện sau: xử lý m ẫu b ằng t ủa protein v ới acetonitril; c ột Gemini C18; 5 µm, 250 x 4 mm; pha động: acetonitril - amoni nitrat 0,25 g/l trong n ước v ới t ỷ l ệ 30:70 (v/v); t ốc độ dòng 1,0 ml/phút; detector: PDA ở 232 nm; th ể tích tiêm m ẫu: 10 µl; th ời gian ch ạy: 10 phút; n ội chu ẩn là daunorubicin 8 µg/l. Ph ươ ng pháp có độ đặ c hi ệu, ch ọn l ọc t ốt, th ời gian l ưu c ủa DOX trung bình 3,5 phút, tách bi ệt h ơn daunorubicin v ới th ời gian l ưu trung bình 5,7 phút. M ẫu tr ắng có đáp ứng nh ỏ h ơn 5% so v ới m ẫu chu ẩn và n ội chu ẩn. Độ l ặp l ại t ốt v ới độ l ệch chu ẩn t ươ ng đối (RSD) trong ngày t ừ 2,1 - 3,8 % và khác ngày t ừ 3,62 - 4,68%. Độ đúng đạ t 91,7 - 98,4% v ới kho ảng n ồng độ t ừ 1 - 100 µg/l. Độ tuy ến tính t ừ 1 - 100 µg/l v ới R 2 là 0,9995. Gi ới h ạn đị nh lượng d ưới 1 µg/l. Ph ươ ng pháp x ử lý m ẫu có hi ệu su ất chi ết cao (94,2 - 98,8%) v ới RSD < 4%. Mẫu huy ết t ươ ng ổn đị nh sau 3 chu k ỳ đông - rã và trong quá trình x ử lý m ẫu. Kết lu ận: quy trình có th ể áp d ụng được để đị nh l ượng DOX trong huy ết t ươ ng chu ột. * T ừ khóa: Doxorubicin; Huy ết t ươ ng chu ột; S ắc ký l ỏng hi ệu n ăng cao. Determination of DOX Concentration in Mouse Plasma by High Performance Liquid Chromatography Summary Objectives: To develop and validate the method of DOX determination in mouse plasma to assess the bioavailability, the biological equivalence of the DOX-containing compositions. Methods: Development and validation a method of quantifying DOX in mouse plasma by HPLC according to FDA guidelines. Results: Analytical procedures: the sample is processed by precipitating the protein with acetonitrile. Column gemini C 18 , 5 µm, 250 x 4 mm; mobile phase: acetonitrile - ammonium nitrate 0.25 g/L in water at a ratio of 30:70 (v/v); flow rate: 1.0 mL/min; detector: PDA at 232 nm; injection volume: 10 µL; runtime: 10 minutes; internal standard is daunorubicin 8 µg/L. The method has a good selectivity, response of blank samples were 5% less than standard and internal standard samples. The precision was good with RSD intra-day and inter-day during the day ranged from 2.1 to 3.8% and day to day ranged from 3.62 to 4.68%. * B ệnh vi ện Quân y 103 Ng ười ph ản h ồi (Corresponding): Bùi Bá Minh (minh_phar@yahoo.com) Ngày nh ận bài: 11/04/2017; Ngày ph ản bi ện đánh giá bài báo: 07/08/2017 Ngày bài báo được đă ng: 10/087/2017 154
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 The accuracy was 91.7 - 98.4% with concentrations ranging from 1 - 100 µg/L. The method has a linearity of 1 - 100 µg/L with R 2 of 0.998. LLOQ was 1 µg/L. The high extraction efficiency (94.2 - 98.8%) with RSD < 4% was obtained. Plasma samples were stable after 3 cycles of freezing and during sample processing. Conclusions: Analytical procedures should be applied to quantify DOX in mouse plasma. * Keywords: Doxorubicin; Mouse plasma; High performance liquid chromatography. ĐẶT V ẤN ĐỀ - Huy ết t ươ ng chu ột do Ban Cung c ấp Động v ật Thí nghi ệm, H ọc vi ện Quân y Y h ọc hi ện đạ i đang chú tr ọng đế n cung c ấp. hi ệu qu ả điều tr ị c ủa thu ốc đố i v ới t ừng bệnh nhân. Để làm được điều này, vi ệc - Ch ất chu ẩn DOX hydrochlorid USP RS, lô L0K258, hàm l ượng 99,8% và định l ượng n ồng độ thu ốc trong máu, d ịch daunorubicin hydrochlorid USP RS, lô sinh h ọc r ất c ần thi ết. DOX là thu ốc M1M099, hàm l ượng 99,5% do Vi ện Ki ểm ch ống ung th ư dùng ph ổ bi ến. Ph ươ ng nghi ệm Thu ốc TW cung c ấp. pháp định l ượng DOX trong ch ế ph ẩm đã có trong D ược điển M ỹ, nh ưng ch ưa có 2. Ph ươ ng pháp nghiên c ứu. ph ươ ng pháp định l ượng DOX trong d ịch * Xây d ựng ph ươ ng pháp phân tích: sinh h ọc [4]. Khó kh ăn c ủa vi ệc đị nh - Xây d ựng quy trình x ử lý m ẫu b ệnh lượng trong d ịch sinh h ọc là n ồng độ ph ẩm: kh ảo sát ph ươ ng pháp x ử lý mẫu, thu ốc th ấp và ảnh h ưởng c ủa môi tr ường. chi ết tách DOX để đị nh l ượng. Nghiên c ứu này nh ằm: Xây d ựng và th ẩm - Xác định điều ki ện s ắc ký: d ựa vào định ph ươ ng pháp định l ượng n ồng độ tài li ệu tham kh ảo và điều ki ện th ực t ế, DOX trong huy ết t ươ ng chu ột theo h ướng ti ến hành khảo sát các điều ki ện s ắc ký: dẫn c ủa FDA, ứng d ụng để đánh giá sinh cột s ắc ký, thành ph ần pha độ ng, ch ất n ội kh ả d ụng, t ươ ng đươ ng sinh h ọc c ủa các chu ẩn, th ể tích tiêm m ẫu, th ời gian tiêm ch ế ph ẩm ch ứa DOX trên th ực nghi ệm. mẫu để đị nh l ượng DOX trong d ịch sinh học. ĐỐI T ƯỢNG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP * Th ẩm đị nh ph ươ ng pháp: NGHIÊN C ỨU Th ẩm đị nh ph ươ ng pháp định l ượng 1. Đối t ượng nghiên c ứu. ch ất trong d ịch sinh h ọc theo h ướng d ẫn Huy ết t ươ ng chu ột có ch ứa DOX. của FDA [3]. * Thi ết b ị và v ật li ệu: - Chu ẩn b ị: - H ệ th ống HPLC Alliance Waters 2695D, + Dung d ịch chu ẩn làm vi ệc DOX autosampler, detector PDA. Các máy ly (400 µg/ml, 200 µg/ml, 80 µg/ml, 40 µg/ml, tâm l ạnh, ly tâm th ường... 20 µg/ml, 8 µg/ml, 4 µg/ml) pha trong n ước. - Dung môi hóa ch ất đạ t chu ẩn phân + Dung d ịch n ội chu ẩn daunorubicin tích và chu ẩn cho HPLC. (DAU) có n ồng độ 40 µg/ml pha trong n ước. 155
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 + Mẫu tr ắng: huy ết t ươ ng tr ắng không thuy ết có trong m ẫu. Độ đúng c ủa ch ứa chu ẩn và n ội chu ẩn. ph ươ ng pháp t ại m ỗi n ồng độ ph ải n ằm + Mẫu n ội chu ẩn: huy ết t ươ ng tr ắng trong kho ảng 85 - 115%. không ch ứa chu ẩn, ch ỉ ch ứa n ội chu ẩn. - Hi ệu su ất chi ết: + M ẫu chu ẩn: pha loãng dung d ịch So sánh k ết qu ả đị nh l ượng các m ẫu chuẩn và n ội chu ẩn làm vi ệc v ới huy ết LQC; MQC và HQC cùng v ới m ẫu chu ẩn tươ ng tr ắng để thu được các m ẫu chu ẩn pha trong pha động (không qua chi ết ở n ồng độ thích h ợp. tách), có n ồng độ t ươ ng ứng. Hi ệu su ất + M ẫu QC (Quality Control): m ẫu QC chi ết ph ải không quá 110% và không th ấp chu ẩn b ị t ừ dung d ịch chu ẩn g ốc độ c l ập hơn 30%; RSD c ủa giá tr ị hi ệu su ất chi ết với dung d ịch chu ẩn g ốc dùng để pha tại các n ồng độ không quá 15% và hi ệu mẫu chu ẩn. su ất chi ết trung bình t ại các nồng độ khác * Kh ảo sát các ch ỉ tiêu th ẩm đị nh theo nhau không quá ± 15%. hướng d ẫn c ủa FDA: - Kho ảng tuy ến tính: - Tính đặc hi ệu, ch ọn l ọc: Phân tích các m ẫu chu ẩn DOX trong Ti ến hành s ắc ký các m ẫu tr ắng; m ẫu huy ết t ươ ng có n ồng độ t ừ 1/40 đế n 2 - 3 nội chu ẩn; m ẫu chu ẩn và m ẫu th ử. lần n ồng độ t ối đa d ự tính. H ệ s ố tươ ng Đáp ứng c ủa m ẫu tr ắng t ại th ời điểm quan gi ữa t ỷ l ệ đáp ứng píc c ủa trùng v ới th ời gian l ưu c ủa DOX, không DOX/DAU và n ồng độ DOX ph ải l ớn h ơn vượt quá 20% đáp ứng c ủa m ẫu chu ẩn. 0,98 và ít nh ất 75% s ố điểm c ủa đường Đáp ứng c ủa m ẫu tr ắng t ại th ời điểm chu ẩn, bao g ồm c ả m ẫu có n ồng độ th ấp trùng v ới th ời gian l ưu c ủa n ội chu ẩn ph ải nh ất và m ẫu có n ồng độ cao nh ất ph ải có không được v ượt quá 5% đáp ứng c ủa độ đúng n ằm trong kho ảng t ừ 85 - 115%, nội chu ẩn. riêng điểm th ấp nh ất c ủa đường chu ẩn cho phép sai s ố không quá 20%. - Độ l ặp l ại trong ngày, độ l ặp l ại khác ngày: - Gi ới h ạn đị nh l ượng d ưới (LLOQ): + Độ l ặp l ại trong ngày : đo QC ở Ti ến hành s ắc ký các m ẫu tr ắng và 3 m ức n ồng độ , m ỗi m ức n ồng độ ít nh ất mẫu chu ẩn có n ồng độ 1/10 - 1/30 C max . 5 m ẫu độ c l ập trong cùng m ột ngày. Giá Nồng độ được coi là gi ới h ạn đị nh l ượng tr ị RSD ph ải ≤ 15%. dưới n ếu trên s ắc ký đồ m ẫu chu ẩn ở + Độ l ặp l ại gi ữa các ngày: ti ến hành nồng độ đó cho píc DOX tách bi ệt v ới các tươ ng t ự nh ư xác định độ l ặp l ại trong píc t ạp, có độ đúng t ừ 80 - 120%; độ l ặp ngày, ít nh ất 3 ngày. Giá tr ị RSD ph ải ≤ 15%. lại v ới giá tr ị RSD ≤ 20% và đáp ứng píc DOX ≥ 5 l ần đáp ứng c ủa m ẫu tr ắng. - Độ đúng: - Độ ổn đị nh c ủa DOX trong huy ết Ti ến hành định l ượng các lô m ẫu QC ở tươ ng: 3 kho ảng n ồng độ th ấp (LQC), trung bình (MQC) và cao (HQC), m ỗi lô m ẫu g ồm ít Xác định độ ổn đị nh c ủa DOX sau nh ất 5 m ẫu độ c l ập. So sánh giá tr ị trung 3 chu k ỳ đông - rã đông; trong quá trình bình các l ần đị nh l ượng v ới giá tr ị lý xử lý m ẫu trên các m ẫu LQC và HQC. 156
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 + Độ ổn đị nh sau 3 chu k ỳ đông - rã: Qua tham kh ảo tài li ệu [1, 2, 4] và Bảo qu ản m ẫu ở nhi ệt độ -20 oC trong kh ảo sát, đã l ựa ch ọn được điều ki ện s ắc 24 gi ờ, l ấy m ẫu ra và để tan ở nhi ệt độ ký g ồm: phòng. Sau khi đã tan ch ảy hoàn toàn, để - C ột: Gemini C 18 ; 5 µm, 250 x 4 mm. mẫu tr ở l ại đông l ạnh trong 12 - 24 gi ờ. Nhi ệt độ c ột: 25 °C. Lặp l ại chu k ỳ đông - rã đông 2 l ần n ữa. - Pha động: acetonitril - amoni nitrat Ti ến hành phân tích m ẫu sau l ần để rã 0,25 g/l trong n ước v ới t ỷ l ệ 30:70 (v/v). đông th ứ 3. K ết qu ả l ượng DOX có trong +T ốc độ dòng 1,0 ml/phút. mẫu sau 3 chu k ỳ đông - rã đông và m ẫu + Detector: PDA ở 232 nm. phân tích tr ước khi để đông ph ải sai khác + Th ể tích tiêm m ẫu: 10 µl. không có ý ngh ĩa th ống kê. + Th ời gian ch ạy: 10 phút + Độ ổn đị nh trong quá trình x ử lý mẫu: So sánh n ồng độ DOX có trong m ẫu + N ội chu ẩn là DAU nồng độ trong được chi ết tách ngay sau khi rã đông và huy ết t ươ ng 8 µg/ml. mẫu có n ồng độ t ươ ng ứng ch ỉ được Với điều ki ện s ắc ký này, đã tách phân chi ết tách sau khi đã rã đông và để ở bi ệt được píc c ủa DOX và píc c ủa DAU nhi ệt độ phòng t ối thi ểu 4 gi ờ. K ết qu ả với h ệ s ố tách 1,64. Di ện tích píc c ủa ph ải sai khác không có ý ngh ĩa th ống kê. DOX trung bình 12.682 mAU.s và di ện tích píc c ủa DAU trung bình 133.176 KẾT QU Ả NGHIÊN C ỨU VÀ mAU.s ở m ẫu ch ứa 1 µg/ml chu ẩn DOX BÀN LU ẬN và 8 µg/ml n ội chu ẩn DAU. Các đáp ứng píc này l ớn h ơn 5 l ần so v ới m ẫu huy ết 1. Xây d ựng ph ươ ng pháp phân tươ ng tr ắng ( hình 1 ). tích. 2. Th ẩm đị nh ph ươ ng pháp phân * Quy trình x ử lý m ẫu: tích. - Chu ẩn b ị m ẫu: l ấy 0,2 ml huy ết t ươ ng * Độ đặ c hi ệu - ch ọn l ọc: cho vào ống ly tâm. Thêm 50 µl dung d ịch chu ẩn (ho ặc QC), l ắc xoáy trong 30 giây. Tiêm l ặp l ại 5 l ần m ẫu huy ết t ươ ng Thêm 50 µl dung d ịch DAU 40 µg/ml (n ội tr ắng, m ẫu huy ết t ươ ng ch ứa DOX chu ẩn), l ắc xoáy trong 30 giây. 3 µg/ml và DAU 8 µg/ml sau khi x ử lý mẫu theo quy trình đã l ựa ch ọn ở trên. - Chi ết tách DOX: thêm vào m ẫu phân Kết qu ả phân tích cho th ấy DOX có th ời tích 0,2 ml dung d ịch acetonitril, l ắc xoáy gian l ưu (t R) trung bình 3,46 phút, RSD trong 3 phút. Ly tâm 10.000 vòng/phút x 0,68%; DAU có th ời gian l ưu trung bình 10 phút. L ấy d ịch n ổi, l ọc qua màng 5,66 phút, RSD 0,19%. M ẫu tr ắng có đáp 0,45 µm. D ịch l ọc thu được dùng để tiêm ứng nh ỏ h ơn 5% so v ới m ẫu chu ẩn. Píc sắc ký. DOX có h ệ s ố đố i x ứng (SF) là 1,04; s ố * K ết qu ả l ựa ch ọn điều ki ện s ắc ký: đĩa lý thuy ết (N) 9.860. 157
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 0.030 a 0.025 0.020 0.015 0.010 AU 0.005 0.000 -0.005 -0.010 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00 9.00 10.00 Minutes 0.030 b 0.025 0.020 5.692 0.015 DAU 0.010 AU 0.005 0.000 -0.005 -0.010 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00 9.00 10.00 Minutes 0.030 c DOC 3.246 0.020 DAU 5.980 0.010 AU 0.000 -0.010 1.00 2.00 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00 9.00 10.00 Minutes Hình 1: Sắc ký đồ huy ết t ươ ng tr ắng (a), huy ết t ươ ng có ch ứa n ội chu ẩn DAU (b), huy ết t ươ ng có ch ứa chu ẩn DOX và n ội chu ẩn DAU (c). 158
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 * Độ l ặp l ại, độ đúng: - Độ l ặp l ại, độ đúng trong ngày: Phân tích các m ẫu LQC (3 µg/ml), MQC (20 µg/ml) và HQC (80 µg/ml), m ỗi m ẫu 6 l ần trong ngày. Bảng 1 : K ết qu ả độ l ặp l ại, độ đúng trong ngày. Mẫu n Độ đúng trung bình SD RSD LQC 6 91,71% 1,94 2,11% MQC 6 98,37% 3,01 3,06% HQC 6 93,79% 3,55 3,78% Ph ươ ng pháp có độ đúng t ốt (91,71 - 98,37%); độ l ặp l ại trong ngày v ới giá tr ị RSD nh ỏ (2,1 - 3,8%), đáp ứng yêu c ầu v ề độ l ặp l ại, độ đúng c ủa ph ươ ng pháp phân tích trong d ịch sinh h ọc. - Độ l ặp l ại, độ đúng khác ngày: Phân tích các m ẫu LQC (3 µg/ml), MQC (20 µg/ml) và HQC (80 µg/ml), m ỗi m ẫu 5 l ần m ỗi ngày, trong 3 ngày. Bảng 2: Kết qu ả độ l ặp l ại, độ đúng khác ngày. Mẫu n Độ đúng trung bình SD RSD LQC 15 90,24% 3,35 3,71% MQC 15 99,70% 3,61 3,62% HQC 15 93,76% 4,39 4,68% Ở c ả 3 n ồng độ (3; 20 và 80 µg/ml), ph ươ ng pháp đều cho độ đúng 90,2 - 99,7% và độ l ặp l ại khác ngày v ới giá tr ị RSD < 10% (3,62 - 4,68%) ch ứng t ỏ ph ươ ng pháp nghiên c ứu có độ l ặp l ại, độ đúng cao, đáp ứng yêu c ầu đố i v ới ph ươ ng pháp dùng trong sinh h ọc. * Kho ảng tuyến tính: Phân tích các m ẫu chu ẩn DOX trong huy ết t ươ ng có n ồng độ 1; 2; 5; 10; 20, 50; 100 µg/ml, chu ẩn b ị theo quy trình đã xây d ựng. Xác đị nh m ối t ươ ng quan gi ữa n ồng độ DOX trong huy ết t ươ ng và t ỷ l ệ di ện tích píc DOX/DAU đo được. K ết qu ả được trình bày trong b ảng 3 và hình 2. 159
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 Bảng 3 : K ết qu ả kh ảo sát kho ảng tuy ến tính. Tên m ẫu S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 Nồng độ (µg/ml) 1,0 2,0 5,0 10,0 20,0 50,0 100,0 Di ện tích píc DOX (mAU.s) 12682 27741 63892 134767 278820 745751 1482674 Di ện tích píc DAU (mAU.s) 133176 140509 143982 142302 139784 138313 142503 Tỷ l ệ di ện tích chu ẩn/n ội chu ẩn 0,095 0,197 0,444 0,947 1,995 5,392 10,405 Tỷ lệ di ện tích chu ẩn/ nội chu ẩn N ồng độ ( µg/l) Hình 2: Đồ th ị t ươ ng quan gi ữa n ồng độ DOX và t ỷ l ệ di ện tích píc DOX/DAU. Ph ươ ng pháp có kho ảng tuy ến tính t ừ 1,0 - 100,0 µg/l v ới h ệ s ố t ươ ng quan R2 0,9995. * Gi ới h ạn đị nh l ượng d ưới: Phân tích m ẫu tr ắng và m ẫu chu ẩn có n ồng độ th ấp nh ất trong kho ảng tuy ến tính (1 µg/ml). Xác định đáp ứng píc c ủa m ẫu chu ẩn, m ẫu tr ắng. Tính n ồng độ DOX trong mẫu chu ẩn t ừ t ỷ l ệ di ện tích DOX/DAU và đường chu ẩn. Bảng 4: K ết qu ả xác đị nh gi ới h ạn đị nh l ượng d ưới. Di ện tích píc (mAU.s) Stt Mẫu chu ẩn (1 µg/ml) Mẫu tr ắng DOX (R t = 3,5 phút) DAU (R t = 5,7 phút) 3,3 - 3,9 phút 5,4 - 5,8 phút 1 9.682 123.845 474 455 2 13.108 133.276 - 307 3 13.256 145.198 - 586 4 12.378 140.255 505 995 5 10.454 138.766 773 734 Trung bình 11.776 SD 1.617 RSD (%) 13,73 160
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 Tại v ị trí có th ời gian l ưu kho ảng 3,5 phút đáp ứng m ẫu chu ẩn có n ồng độ 1 µg/ml gấp h ơn 20 l ần đáp ứng c ủa m ẫu tr ắng và độ l ặp l ại sau 5 l ần phân tích v ới RSD < 20%. Nh ư v ậy, m ẫu chu ẩn ch ứa DOX có n ồng độ 1 µg/ml đáp ứng yêu c ầu gi ới h ạn định l ượng d ưới c ủa ph ươ ng pháp phân tích d ịch sinh h ọc. * Hi ệu su ất chi ết c ủa ph ươ ng pháp: Ti ến hành định l ượng các m ẫu LQC; MQC và HQC cùng v ới m ẫu chu ẩn pha trong pha động (không qua chi ết tách) v ới n ồng độ t ươ ng ứng. Bảng 5: Hi ệu su ất chi ết ở các kho ảng n ồng độ . Mẫu n Hi ệu su ất chi ết SD RSD LQC 5 94,20% 3,44 3,65% MQC 5 98,80% 3,92 3,97% HQC 5 97,57% 3,22 3,30% Ở c ả 3 kho ảng n ồng độ 3; 20 và 80 µg/ml, ph ươ ng pháp đều cho hi ệu su ất chi ết cao (t ừ 94,2 - 98,8%); độ l ặp l ại t ốt (RSD < 4%) và hi ệu su ất chi ết trung bình t ại các nồng độ chênh l ệch nhau không quá 5%. Do đó, ph ươ ng pháp x ử lý m ẫu được xây dựng phù h ợp để chi ết tách DOX t ừ huy ết t ươ ng chu ột. * Độ ổn đị nh c ủa DOX trong huy ết t ươ ng: - Độ ổn đị nh sau 3 chu k ỳ đông - rã đông: định l ượng DOX tr ước và sau 3 chu k ỳ đông - rã đông trên các m ẫu LQC và HQC. Bảng 6: Độ ổn đị nh sau 3 chu k ỳ đông - rã đông. Tr ước khi để đông Sau 3 chu k ỳ đông - rã đông Mẫu n p Trung bình SD Trung bình SD LQC 5 2,82 0,11 2,63 0,12 > 0,05 MQC 5 19,14 0,59 18,16 0,64 > 0,05 HQC 5 79,86 3,13 75,54 3,18 > 0,05 Sau 3 chu k ỳ đông - rã đông, định l ượng DOX ở c ả 3 m ức n ồng độ LQC, MQC và HQC đều khác bi ệt không có ý ngh ĩa th ống kê so v ới tr ước khi để đông. - Độ ổn đị nh trong quá trình x ử lý m ẫu: định l ượng DOX có trong m ẫu LQC, MQC, HQC tách chi ết ngay sau khi rã đông và m ẫu có n ồng độ t ươ ng ứng ch ỉ được chi ết tách sau khi đã rã đông, để ở nhi ệt độ phòng 4 gi ờ. 161
- T¹p chÝ y - d−îc häc qu©n sù sè 6-2017 Bảng 7: Độ ổn đị nh trong quá trình x ử lý m ẫu. Ngay sau rã đông Sau rã đông 4 gi ờ Mẫu n p Trung bình SD Trung bình SD LQC 5 2,78 0,11 2,69 0,12 > 0,05 MQC 5 18,84 0,58 18,28 0,62 > 0,05 HQC 5 79,61 3,11 75,83 3,17 > 0,05 Hàm l ượng DOX ở c ả 3 m ức n ồng độ LQC, MQC và HQC đều ổn đị nh trong quá trình x ử lý m ẫu. Nh ư v ậy, nghiên c ứu đã xây d ựng được quy trình định l ượng DOX trong huy ết tươ ng chu ột. K ết qu ả th ẩm đị nh cho th ấy ph ươ ng pháp đạt yêu c ầu theo h ướng d ẫn của FDA. KẾT LU ẬN của các ch ế ph ẩm ch ứa DOX trên th ực nghi ệm. Đã xây d ựng được ph ươ ng pháp định lượng DOX trong huy ết t ươ ng chu ột b ằng TÀI LI ỆU THAM KH ẢO HPLC. Ph ươ ng pháp đã được th ẩm đị nh với các thông s ố theo h ướng d ẫn c ủa 1. Deng W.J, Zeng Z.L, Liang Y.J, Dai C.L, Zhang J.Y, Fu L.W . Detecting DOX concentration FDA và đạt yêu c ầu. Ph ươ ng pháp có độ in KBv200 and KB cell xenografts in nude đặc hi ệu v ới m ức đáp ứng c ủa m ẫu tr ắng mice by high-performance liquid chromatography. tại th ời điểm trùng v ới th ời gian l ưu c ủa Ai Zheng. 2008, Apr, 27 (4), pp.364-368. mẫu chu ẩn không quá 5%. Độ l ặp l ại 2. Kimberley M. Laginha, Sylvia Verwoert, trong ngày và khác ngày v ới độ l ệch Gregory J.R. Charrois and Theresa M. Allen. ẩ ươ đố đề ươ chu n t ng i u < 5%. Ph ng pháp Determination of DOX levels in whole tumor có độ đúng 90,2 - 99,7% ở c ả 3 m ức and tumor nuclei in murine breast cancer nồng độ th ấp, trung bình và cao. Kho ảng tumors. Clin Cancer Res. 2005, October 1, tuy ến tính c ủa ph ươ ng pháp t ừ 1 - 100 µg/l. 11, 6944. Gi ới h ạn đị nh l ượng d ưới 1 µg/l. Ph ươ ng 3. U.S. Department of Health and Human pháp x ử lý m ẫu cho hi ệu su ất chi ết cao Services. Food and drug administration. từ 94,2 - 98,8%. M ẫu huy ết t ươ ng ổn Center for Drug Evaluation and Research định sau 3 chu kỳ đông - rã đông và (CDER). Guidance for Industry Bioanalytical trong quá trình x ử lý m ẫu. Với k ết qu ả Method Validation. 2001. này, có th ể ứng d ụng trong đánh giá 4. USP 38-NF33 . DOX hydrochloride for sinh kh ả d ụng và t ươ ng đươ ng sinh h ọc injection. 2015. 162

